Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
酮糖
tóng táng

ketose, monosaccharid chứa nhóm ketone

Cụm từ
通体
tōng tǐ

(của ai đó hoặc cái gì đó) toàn thân hoặc toàn bộ cơ thể

Cụm từ
通天彻地
tōng tiān chè dì

biết hết mọi thứ dưới trời; tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
统统
tǒng tǒng

hoàn toàn

Cụm từ
统通
tǒng tōng

mọi thứ

Cụm từ
通同
tōng tóng

cấu kết; thông đồng

Cụm từ
通通
tōng tōng

tất cả; toàn bộ; hoàn toàn

Cụm từ
嗵嗵鼓
tōng tōng gǔ

trống tom-tom

Cụm từ
痛痛快快
tòng tong kuài kuài

ngay lập tức; không chần chừ; vui vẻ; quyết đoán

Cụm từ
通透
tōng tòu

thông suốt, trong suốt

Cụm từ
通途
tōng tú

đại lộ

Cụm từ
通脱木
tōng tuō mù

cây thông thoát (Tetrapanax papyriferus)

Cụm từ
同途殊归
tóng tú shū guī

cùng đường đi, khác đường về

Cụm từ
童玩
tóng wán

(Đài Loan) đồ chơi thủ công truyền thống (ví dụ: con quay 陀螺[tuo2 luo2], trò chơi xếp hình 七巧板[qi1 qiao3 ban3] v.v.)

Cụm từ
通往
tōng wǎng

dẫn đến

Cụm từ
同位
tóng wèi

cùng vị trí

Cụm từ
通渭
Tōng wèi

huyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
同位素
tóng wèi sù

đồng vị

Cụm từ
同位素分离
tóng wèi sù fēn lí

tách đồng vị

Cụm từ
通渭县
Tōng wèi xiàn

huyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
通问
tōng wèn

gửi lời chào hỏi lẫn nhau; giao tiếp; trao đổi tin tức

Cụm từ
同温层
tóng wēn céng

tầng bình lưu

Cụm từ
同文馆
Tóng wén guǎn

Đồng Văn Quán, trường cao đẳng thế kỷ 19 đào tạo phiên dịch cho ngành ngoại giao Trung Quốc, thành lập ở Bắc Kinh năm 1862 và sáp nhập vào Đại học Hoàng gia năm 1902

Cụm từ
同屋
tóng wū

bạn cùng phòng; chung phòng

Cụm từ
痛恶
tòng wù

ghét cay ghét đắng; chán ghét

Cụm từ
同喜
tóng xǐ

Cảm ơn lời chúc mừng của bạn!; Chúc mừng bạn! (đáp lại lời chúc)

Cụm từ
痛惜
tòng xī

thương tiếc

Cụm từ
统辖
tǒng xiá

quản lý; có quyền kiểm soát hoàn toàn; chỉ huy

Cụm từ
通县
Tōng xiàn

huyện Thông ở Bắc Kinh

Cụm từ
同乡
tóng xiāng

người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh

Cụm từ