Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
年尊
nián zūn

cao tuổi và được tôn trọng; tiền bối

Cụm từ
niào

biến thể cũ của 尿[niao4]

Từ vựng
niào

biến thể cũ của 尿[niao4]

Từ vựng
niǎo

mỏng manh; duyên dáng

Từ vựng
niǎo

mềm mại; duyên dáng

Từ vựng
niǎo

trêu chọc; quấy rầy

Từ vựng
尿
niào

tiểu tiện; nước tiểu; LT: 泡[pao1]

Từ vựng
niào

biến thể của 尿[niao4]

Từ vựng
niào

carbamit; urê (NH2)2CO; cũng viết là 尿素

Từ vựng
niǎo

tầm gửi ký sinh (Loranthus parasiticus), đặc biệt trên cây dâu

Từ vựng
niǎo

mong manh; duyên dáng

Từ vựng
niǎo

biến thể của 裊|袅[niao3]

Từ vựng
niǎo

chim; Lượng từ: 隻|只[zhi1],群[qun2]; bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196); (tiếng địa phương) để ý đến; (nhấn mạnh) chết tiệt; chết tiệt

Từ vựng
鸟胺酸
niǎo àn suān

ornithine

Cụm từ
尿布
niào bù

tã lót

Cụm từ
鸟不拉屎,鸡不生蛋
niǎo bù lā shǐ , jī bù shēng dàn

nghĩa đen: (nơi) chim không ị, gà không đẻ trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng

Thành ngữ
鸟不生蛋
niǎo bù shēng dàn

(nơi) hoang vắng

Cụm từ
鸟不生蛋,狗不拉屎
niǎo bù shēng dàn , gǒu bù lā shǐ

nghĩa đen: (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng

Thành ngữ
尿不湿
niào bù shī

(khẩu ngữ) tã dùng một lần

Khẩu ngữ
尿布疹
niào bù zhěn

hăm tã

Cụm từ
鸟巢
niǎo cháo

tổ chim; biệt danh của sân vận động Olympic Bắc Kinh 2008

Cụm từ
鸟铳
niǎo chòng

súng săn chim

Cụm từ
鸟虫书
niǎo chóng shū

chữ điểu trùng, một phong cách thư pháp dựa trên triện thư 篆書|篆书[zhuan4 shu1], nhưng với các ký tự trang trí như chim và côn trùng

Cụm từ
尿床
niào chuáng

đái dầm

Cụm từ
尿道
niào dào

niệu đạo; đường tiết niệu

Cụm từ
鸟道
niǎo dào

đường chỉ có chim đi được; đường dốc nguy hiểm

Cụm từ
尿点
niào diǎn

phần nhàm chán của cái gì đó (phim, chương trình, v.v.) nơi có thể đi vệ sinh

Cụm từ
尿毒
niào dú

chứng urê máu cao (y học)

Cụm từ
尿遁
niào dùn

(tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)

Tiếng lóng xã hội
尿毒症
niào dú zhèng

chứng urê máu cao (y học)

Cụm từ