Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
phòng trang điểm; (Đài Loan) nhà vệ sinh
nước hoa hồng
dạ hội hóa trang
thuyền chèo; thuyền nhỏ; mái chèo; chèo; cần gạt mỏng dùng để điều khiển rèm v.v
kẻ ăn mày (thuật ngữ cũ); giống như 花子
người ăn xin (thuật ngữ cũ)
họ Wordsworth; William Wordsworth (1770-1850), nhà thơ lãng mạn người Anh
gia đình quý tộc; dòng dõi Trung Hoa
thay đổi thành; biến thành; trở thành
bức tranh; tác phẩm hội họa
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét vảy (Zoothera dauma)
bướm cánh hổ (Danaus genutia)
vẹt yến phụng (chi Psittacella, nhiều loài); vẹt budgie
tỉnh Hồ Bắc ở trung Trung Quốc, viết tắt 鄂[E4], thủ phủ Vũ Hán 武漢|武汉[Wu3 han4]
(văn phòng phẩm) ép plastic (Đài Loan)
Cây Sơn tra Hoa Nam; Sorbus hupehensis hoặc Sơn tra Hồ Bắc
máy ép plastic; máy ép
(Đài Loan) màng ép plastic; túi ép plastic
xem 護貝膠膜|护贝胶膜[hu4 bei4 jiao1 mo2]
Tỉnh Hồ Bắc ở trung Trung Quốc, viết tắt 鄂[E4], thủ phủ Vũ Hán 武漢|武汉[Wu3 han4]
lưng hổ eo gấu; thân hình vạm vỡ và chắc nịch
bờ hồ
bịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...)
bịa đặt chuyện hoang đường (thành ngữ); bịa chuyện
Hốt Tất Liệt (1215-1294), cháu của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗, hoàng đế đầu tiên của triều Nguyên, trị vì 1260-1294
bờ hồ
Khu vực ven hồ; quận Hubin của thành phố Sanmenxia 三門峽市|三门峡市[San1 men2 xia2 shi4], Hà Nam
(thông tục) chim đầu rìu
bổ sung cho nhau; bổ trợ lẫn nhau
nhảy lóc chóc