Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
花样年华
huā yàng nián huá

tuổi thanh xuân rực rỡ

Cụm từ
花样游泳
huā yàng yóu yǒng

bơi nghệ thuật

Cụm từ
华严经
Huá yán jīng

Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Kinh Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng, Kinh Trang Nghiêm Hoa hay Kinh Hoa Mạn Đà La

Cụm từ
花言巧语
huā yán qiǎo yǔ

lời lẽ hoa mỹ (thành ngữ); lời nói tao nhã nhưng không chân thành; lừa dối, nịnh hót; tu từ không trung thực

Thành ngữ
华严宗
Huá yán zōng

Trường phái Phật giáo Trung Quốc thành lập dựa trên Kinh Hoa Nghiêm

Cụm từ
花药
huā yào

bao phấn (túi phấn trên nhị hoa)

Cụm từ
花椰菜
huā yē cài

bông cải trắng

Cụm từ
划一
huà yī

đồng nhất; tiêu chuẩn hóa

Cụm từ
滑移
huá yí

trượt; lướt

Cụm từ
华裔
Huá yì

người Hoa; gốc Hoa, quốc tịch không phải Trung Quốc

Cụm từ
划一不二
huà yī bù èr

cố định; không thể thay đổi

Cụm từ
滑音
huá yīn

glissando (âm nhạc); vuốt, lướt trên phím đàn

Cụm từ
华阴
Huá yīn

Hoa Âm, thành phố cấp huyện ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
话音
huà yīn

giọng nói; ngữ điệu; hàm ý

Cụm từ
华蓥
Huá yíng

Huaying, thành phố cấp huyện ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
华蓥市
Huá yíng shì

Huaying, thành phố cấp huyện ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
华阴市
Huá yīn Shì

Hoa Âm, thành phố cấp huyện ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
化用
huà yòng

chuyển thể (một ý tưởng, v.v.)

Cụm từ
化蛹
huà yǒng

hoá nhộng; biến thành nhộng

Cụm từ
花用
huā yòng

tiêu tiền

Cụm từ
花有重开日,人无再少年
huā yǒu chóng kāi rì , rén wú zài shào nián

hoa có ngày nở lại, người không thể trẻ lại (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
化油器
huà yóu qì

bình xăng con

Cụm từ
话又说回来
huà yòu shuō huí lai

(nhưng) nghĩ lại thì; (nhưng) ở chiều ngược lại

Cụm từ
华语
Huá yǔ

Ngôn ngữ Trung Quốc

Cụm từ
话语
huà yǔ

từ ngữ; lời nói; phát ngôn; diễn ngôn

Cụm từ
化缘
huà yuán

(nhà sư) đi khất thực

Cụm từ
画圆
huà yuán

vẽ một vòng tròn

Cụm từ
花园
huā yuán

vườn; LT:座[zuo4],個|个[ge4]

Cụm từ
花垣
Huā yuán

Huyện Hoa Viên, Châu tự trị người Thổ Gia và người Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
划圆防守
huà yuán fáng shǒu

phản đòn (một cú đánh trong đấu kiếm)

Cụm từ