Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
胡蝶
hú dié

biến thể của 蝴蝶[hu2 die2]

Cụm từ
蝴蝶
hú dié

bươm bướm; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
蝴蝶花
hú dié huā

cây diên vĩ; Iris tectorum

Cụm từ
蝴蝶铰
hú dié jiǎo

bản lề

Cụm từ
蝴蝶结
hú dié jié

nơ; thắt nơ

Cụm từ
蝴蝶领结
hú dié lǐng jié

nơ bướm

Cụm từ
蝴蝶琴
hú dié qín

giống như dương cầm 揚琴|扬琴, đàn tam thập lục

Cụm từ
蝴蝶犬
hú dié quǎn

chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm)

Cụm từ
蝴蝶酥
hú dié sū

bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm

Cụm từ
蝴蝶效应
hú dié xiào yìng

hiệu ứng cánh bướm (lý thuyết hệ động lực)

Cụm từ
互动
hù dòng

tương tác; mang tính tương tác

Cụm từ
槲鸫
hú dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét tầm gửi (Turdus viscivorus)

Cụm từ
互动电视
hù dòng diàn shì

truyền hình tương tác

Cụm từ
戽斗
hù dǒu

gầu tát nước (dụng cụ để tưới đồng ruộng); hàm dưới nhô ra

Cụm từ
胡豆
hú dòu

đậu broad (Vicia faba); đậu fava

Cụm từ
弧度
hú dù

rad; cung tròn; đường cong; độ cong

Cụm từ
护短
hù duǎn

bênh vực ai đó (người thân, bạn bè hoặc bản thân) mặc dù biết người đó sai

Cụm từ
虎毒不食子
hǔ dú bù shí zǐ

hổ dữ không ăn thịt con (thành ngữ); đến cả loài vật hung dữ cũng chăm sóc con của mình

Thành ngữ
虎蹲炮
hǔ dūn pào

súng cối nòng ngắn; máy bắn đá cổ đại

Cụm từ
护犊子
hù dú zi

(về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt

Cụm từ
怙恶不悛
hù è bù quān

làm điều ác mà không biết hối cải (thành ngữ)

Thành ngữ
胡鄂公
Hú È gōng

Hu Egong (1884-1951), nhà cách mạng và chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
忽而
hū ér

đột nhiên; lúc thì (..., lúc thì...)

Cụm từ
护法
hù fǎ

giữ gìn pháp luật; bảo vệ giáo lý Phật giáo; hộ pháp (tức là người quyên góp cho chùa)

Cụm từ
互访
hù fǎng

thăm viếng lẫn nhau

Cụm từ
护发乳
hù fà rǔ

dầu xả

Cụm từ
护法神
hù fǎ shén

các thần hộ pháp của Phật giáo

Cụm từ
护发素
hù fà sù

dầu xả

Cụm từ
护法战争
hù fǎ zhàn zhēng

Chiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Viên Thế Khải làm hoàng đế

Cụm từ
胡匪
hú fěi

thổ phỉ (cũ)

Cụm từ