Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
花垣县
Huā yuán Xiàn

Huyện Hoa Viên, Châu tự trị người Thổ Gia và người Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
花园鞋
huā yuán xié

giày Crocs (hoặc bất kỳ giày tương tự)

Cụm từ
化约
huà yuē

giảm đơn giản (cái gì đó) thành chỉ còn...; coi (cái gì đó) chỉ như

Cụm từ
话语权
huà yǔ quán

khả năng để lên tiếng và được lắng nghe; ảnh hưởng; quyền lực

Cụm từ
华语文能力测验
Huá yǔ wén Néng lì Cè yàn

TOCFL (Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ)

Cụm từ
化斋
huà zhāi

khất thực (của nhà sư)

Cụm từ
画展
huà zhǎn

triển lãm nghệ thuật

Cụm từ
画毡
huà zhān

tấm nỉ lót bàn để viết thư pháp

Cụm từ
花展
huā zhǎn

triển lãm hoa

Cụm từ
华章
huá zhāng

(văn học) tác phẩm đẹp

Cụm từ
花招
huā zhāo

mánh khóe; động tác; lòe loẹt; (võ thuật) chiêu thức hoa mỹ; phô trương

Cụm từ
花着
huā zhāo

biến thể của 花招[hua1 zhao1]

Cụm từ
花朝节
huā zhāo jié

Tiết Hoa Triêu, lễ hội mùa xuân vào ngày 12 hoặc rằm tháng Hai âm lịch

Cụm từ
花朝月夕
huā zhāo yuè xī

một ngày tươi đẹp; tài liệu tham khảo: Tiết Hoa Triêu rằm tháng Hai âm lịch và Tết Trung thu rằm tháng Tám âm lịch

Cụm từ
化整为零
huà zhěng wéi líng

phá vỡ tổng thể thành từng mảnh (thành ngữ); giải quyết từng việc một; chia để trị

Thành ngữ
花枝
huā zhī

cành cây có hoa; mực ống (trong thực đơn); (văn học) mỹ nhân

Cụm từ
花枝招展
huā zhī zhāo zhǎn

nghĩa đen: cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ ăn mặc lộng lẫy

Thành ngữ
华中
Huá zhōng

miền trung Trung Quốc

Cụm từ
划重点
huà zhòng diǎn

nhấn mạnh hoặc gạch dưới một điểm quan trọng

Cụm từ
哗众取宠
huá zhòng qǔ chǒng

chủ nghĩa giật gân; lời lẽ tầm thường để làm vừa lòng đám đông; chiều lòng quần chúng; mị dân

Cụm từ
话中有刺
huà zhōng yǒu cì

lời nói có gai; lời nói mỉa mai

Cụm từ
话中有话
huà zhōng yǒu huà

trong lời nói có ý ngầm

Cụm từ
化州
Huà zhōu

Huazhou, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
画轴
huà zhóu

trục cuộn tranh; tranh cuộn

Cụm từ
华胄
Huá zhòu

(văn học) người Hán; hậu duệ quý tộc

Cụm từ
化州市
Huà zhōu shì

Huazhou, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
花柱
huā zhù

vòi nhụy (cơ quan cái của hoa)

Cụm từ
化妆
huà zhuāng

trang điểm

Cụm từ
化装
huà zhuāng

(diễn viên) hoá trang; cải trang

Cụm từ
化妆品
huà zhuāng pǐn

mỹ phẩm; sản phẩm trang điểm

Cụm từ