Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
户部
Hù bù

Bộ Hộ, cơ quan phụ trách tài chính thời Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
虎不拉
hù bu lǎ

(phương ngữ) chim bách thanh; tiếng Đài Loan là [hu3 bu5 la1]

Cụm từ
互不侵犯
hù bù qīn fàn

không xâm phạm

Cụm từ
户部尚书
hù bù shàng shū

Thượng thư Bộ Hộ (từ thời nhà Hán trở đi)

Cụm từ
狐步舞
hú bù wǔ

điệu nhảy fox-trot (vũ điệu khiêu vũ) (từ mượn)

Cụm từ
互不相欠
hù bù xiāng qiàn

xem 兩不相欠|两不相欠[liang3 bu4 xiang1 qian4]

Cụm từ
互不相让
hù bù xiāng ràng

không ai nhường ai

Cụm từ
互操性
hù cāo xìng

tính tương thích

Cụm từ
胡碴
hú chā

râu mọc lởm chởm; tiếng Đài Loan [hu2 cha2]

Cụm từ
胡茬
hú chá

râu mọc lởm chởm

Cụm từ
胡缠
hú chán

quấy rầy; dính líu một cách vô lý

Cụm từ
弧长
hú cháng

độ dài cung (độ dài của một đoạn đường cong)

Cụm từ
弧长参数
hú cháng cān shù

tham số hóa theo độ dài cung (của một đường cong không gian)

Cụm từ
胡扯
hú chě

tán phét; vô nghĩa; nói nhảm

Cụm từ
胡扯八溜
hú chě bā liū

nói nhảm

Cụm từ
胡扯淡
hú chě dàn

vô nghĩa; lời lẽ vô trách nhiệm

Cụm từ
护城河
hù chéng hé

hào nước (xung quanh tường thành)

Cụm từ
互斥
hù chì

loại trừ lẫn nhau

Cụm từ
呼哧
hū chī

(từ tượng thanh) âm thanh thở hổn hển

Cụm từ
胡吃海喝
hú chī hǎi hē

ăn uống no nê; ăn uống thỏa thuê

Cụm từ
胡吃海塞
hú chī hǎi sāi

ăn nhồi nhét

Cụm từ
呼哧呼哧
hū chi hū chi

(từ tượng thanh) thở gấp

Cụm từ
狐臭
hú chòu

mùi cơ thể; chứng hôi nách

Cụm từ
胡臭
hú chòu

biến thể của 狐臭[hu2 chou4]

Cụm từ
呼出
hū chū

thở ra; thở ra ngoài

Cụm từ
胡吹
hú chuī

khoác lác quá mức

Cụm từ
胡吹乱捧
hú chuī luàn pěng

ngưỡng mộ bừa bãi (thành ngữ)

Thành ngữ
胡疵
hú cī

râu mọc lởm chởm; lông mặt

Cụm từ
忽地
hū de

đột nhiên

Cụm từ
胡叼盘
Hú Diāo pán

biệt danh miệt thị dành cho Hu Xijin 胡錫進|胡锡进[Hu2 Xi1 jin4] vì làm theo lệnh của ĐCSTQ khi là tổng biên tập "Thời báo Hoàn Cầu"

Cụm từ