Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Bộ Hộ, cơ quan phụ trách tài chính thời Trung Quốc cổ đại
(phương ngữ) chim bách thanh; tiếng Đài Loan là [hu3 bu5 la1]
không xâm phạm
Thượng thư Bộ Hộ (từ thời nhà Hán trở đi)
điệu nhảy fox-trot (vũ điệu khiêu vũ) (từ mượn)
xem 兩不相欠|两不相欠[liang3 bu4 xiang1 qian4]
không ai nhường ai
tính tương thích
râu mọc lởm chởm; tiếng Đài Loan [hu2 cha2]
râu mọc lởm chởm
quấy rầy; dính líu một cách vô lý
độ dài cung (độ dài của một đoạn đường cong)
tham số hóa theo độ dài cung (của một đường cong không gian)
tán phét; vô nghĩa; nói nhảm
nói nhảm
vô nghĩa; lời lẽ vô trách nhiệm
hào nước (xung quanh tường thành)
loại trừ lẫn nhau
(từ tượng thanh) âm thanh thở hổn hển
ăn uống no nê; ăn uống thỏa thuê
ăn nhồi nhét
(từ tượng thanh) thở gấp
mùi cơ thể; chứng hôi nách
biến thể của 狐臭[hu2 chou4]
thở ra; thở ra ngoài
khoác lác quá mức
ngưỡng mộ bừa bãi (thành ngữ)
râu mọc lởm chởm; lông mặt
đột nhiên
biệt danh miệt thị dành cho Hu Xijin 胡錫進|胡锡进[Hu2 Xi1 jin4] vì làm theo lệnh của ĐCSTQ khi là tổng biên tập "Thời báo Hoàn Cầu"