Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
广袤
guǎng mào

rộng lớn

Cụm từ
光面
guāng miàn

mì thường trong nước dùng

Cụm từ
光面内质网
guāng miàn nèi zhì wǎng

lưới nội chất trơn

Cụm từ
光敏
guāng mǐn

nhạy cảm ánh sáng

Cụm từ
光明
guāng míng

ánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.); cởi mở

Cụm từ
光明节
Guāng míng jié

Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội 8 ngày của người Do Thái bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 dương lịch); còn gọi là lễ 哈努卡節|哈努卡节 và…

Cụm từ
光明磊落
guāng míng lěi luò

mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng

Thành ngữ
光明日报
Guāng míng Rì bào

Nhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh

Cụm từ
光明新区
Guāng míng xīn qū

Khu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市[Shen1 zhen4 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
光明正大
guāng míng zhèng dà

(về người) chính trực; không mưu mẹo; (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công khai; (về tình huống) rõ ràng, không che giấu

Cụm từ
广漠
guǎng mò

rộng lớn và trống vắng

Cụm từ
广目天
Guǎng mù tiān

Tỳ Lư Phạt Xá (một trong Tứ Đại Thiên Vương)

Cụm từ
广南
Guǎng nán

huyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
广南县
Guǎng nán xiàn

huyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
光能
guāng néng

năng lượng ánh sáng (ví dụ: năng lượng mặt trời)

Cụm từ
光能合成
guāng néng hé chéng

quang hợp

Cụm từ
光年
guāng nián

năm ánh sáng

Cụm từ
广宁
Guǎng níng

huyện Quảng Ninh, Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
广宁县
Guǎng níng xiàn

huyện Quảng Ninh, Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
管工
guǎn gōng

thợ sửa ống nước; công nhân đường ống

Cụm từ
关公
Guān gōng

Quan Công (tức là 關羽|关羽[Guan1 Yu3])

Cụm từ
关公面前耍大刀
Guān gōng miàn qián shuǎ dà dāo

nghĩa đen: múa đao trước mặt Quan Công (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò cười bằng cách múa rìu qua mắt thợ

Thành ngữ
光耦
guāng ǒu

viết tắt của 光耦合器[guang1 ou3 he2 qi4]

Viết tắt
光耦合器
guāng ǒu hé qì

cặp quang (điện tử)

Cụm từ
光槃
guāng pán

biến thể của 光盤|光盘[guang1 pan2]

Cụm từ
光盘
guāng pán

đĩa CD; DVD; CD-ROM; LT:片[pian4],張|张[zhang1]

Cụm từ
光盘驱动器
guāng pán qū dòng qì

ổ đĩa CD hoặc DVD; viết tắt 光驅|光驱

Viết tắt
广平
Guǎng píng

huyện Quảng Bình, Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
广平县
Guǎng píng xiàn

huyện Quảng Bình, Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
光谱
guāng pǔ

quang phổ

Cụm từ