Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
广告主
guǎng gào zhǔ

nhà quảng cáo

Cụm từ
光隔离器
guāng gé lí qì

bộ cách ly quang (điện tử)

Cụm từ
光功率
guāng gōng lǜ

công suất quang

Cụm từ
光顾
guāng gù

đến thăm (với tư cách khách hàng)

Cụm từ
光怪陆离
guāng guài lù lí

kỳ quái và nhiều màu sắc; khác thường và sặc sỡ

Cụm từ
光光
guāng guāng

sáng; bóng; mượt; mọi; trọc; không một xu dính túi

Cụm từ
逛逛
guàng guang

đi loanh quanh; đi dạo

Cụm từ
光棍
guāng gùn

kẻ du côn; lưu manh; người độc thân; đàn ông độc thân

Cụm từ
光棍节
Guāng gùn jié

Ngày Lễ Độc Thân (11 tháng 11), ban đầu là ngày cho người độc thân, nhưng nay cũng là ngày mua sắm lớn nhất thế giới hằng năm

Cụm từ
光棍儿
guāng gùn r

người độc thân; đàn ông độc thân

Cụm từ
光害
guāng hài

ô nhiễm ánh sáng (Đài Loan)

Cụm từ
广汉
Guǎng hàn

Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
广汉市
Guǎng hàn shì

Thành phố Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
光合
guāng hé

quang hợp

Cụm từ
广河
Guǎng hé

huyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
广河县
Guǎng hé Xiàn

huyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
光合作用
guāng hé zuò yòng

quang hợp

Cụm từ
光滑
guāng huá

bóng; mượt; trơn tru

Cụm từ
光华
guāng huá

rực rỡ; huy hoàng; tráng lệ

Cụm từ
光环
guāng huán

vòng ánh sáng; hào quang; (ví dụ) vinh quang; rực rỡ

Cụm từ
光化性角化病
guāng huà xìng jiǎo huà bìng

(y học) dày sừng quang hoá, còn gọi là dày sừng ánh sáng mặt trời

Cụm từ
光化学
guāng huà xué

quang hoá học

Cụm từ
光化作用
guāng huà zuò yòng

hiệu ứng quang hoá; quang hợp; quang phân

Cụm từ
光辉
guāng huī

rực rỡ; vinh quang; sáng chói; tráng lệ

Cụm từ
广藿香
guǎng huò xiāng

(thực vật) cây hoắc hương (Pogostemon cablin)

Cụm từ
光检测器
guāng jiǎn cè qì

máy dò quang học

Cụm từ
光脚
guāng jiǎo

chân trần

Cụm từ
广角
guǎng jiǎo

góc rộng; toàn cảnh; bóng góc nhìn rộng

Cụm từ
光脚的不怕穿鞋的
guāng jiǎo de bù pà chuān xié de

nghĩa đen: người đi chân trần không sợ người đi giày (thành ngữ); nghĩa bóng: người nghèo, không có gì để mất, không sợ kẻ có quyền

Thành ngữ
广交会
Guǎng Jiāo Huì

Hội chợ Xuất khẩu Hàng công nghiệp Trung Quốc, còn gọi là Hội chợ Quảng Châu

Cụm từ