Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nhà quảng cáo
bộ cách ly quang (điện tử)
công suất quang
đến thăm (với tư cách khách hàng)
kỳ quái và nhiều màu sắc; khác thường và sặc sỡ
sáng; bóng; mượt; mọi; trọc; không một xu dính túi
đi loanh quanh; đi dạo
kẻ du côn; lưu manh; người độc thân; đàn ông độc thân
Ngày Lễ Độc Thân (11 tháng 11), ban đầu là ngày cho người độc thân, nhưng nay cũng là ngày mua sắm lớn nhất thế giới hằng năm
người độc thân; đàn ông độc thân
ô nhiễm ánh sáng (Đài Loan)
Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
Thành phố Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
quang hợp
huyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
huyện Quảng Hà, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
quang hợp
bóng; mượt; trơn tru
rực rỡ; huy hoàng; tráng lệ
vòng ánh sáng; hào quang; (ví dụ) vinh quang; rực rỡ
(y học) dày sừng quang hoá, còn gọi là dày sừng ánh sáng mặt trời
quang hoá học
hiệu ứng quang hoá; quang hợp; quang phân
rực rỡ; vinh quang; sáng chói; tráng lệ
(thực vật) cây hoắc hương (Pogostemon cablin)
máy dò quang học
chân trần
góc rộng; toàn cảnh; bóng góc nhìn rộng
nghĩa đen: người đi chân trần không sợ người đi giày (thành ngữ); nghĩa bóng: người nghèo, không có gì để mất, không sợ kẻ có quyền
Hội chợ Xuất khẩu Hàng công nghiệp Trung Quốc, còn gọi là Hội chợ Quảng Châu