Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
广角镜
guǎng jiǎo jìng

ống kính góc rộng

Cụm từ
广角镜头
guǎng jiǎo jìng tóu

cảnh quay góc rộng

Cụm từ
广记不如淡墨
guǎng jì bù rú dàn mò

xem 好記性不如爛筆頭|好记性不如烂笔头[hao3 ji4 xing4 bu4 ru2 lan4 bi3 tou2]

Cụm từ
光洁
guāng jié

sáng và sạch

Cụm từ
逛街
guàng jiē

đi dạo trên phố

Cụm từ
广结良缘
guǎng jié liáng yuán

được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
光接收器
guāng jiē shōu qì

bộ thu quang

Cụm từ
光景
guāng jǐng

hoàn cảnh; cảnh tượng; khoảng; chắc là

Cụm từ
广九
Guǎng Jiǔ

Quảng Đông và Cửu Long (ví dụ: đường sắt)

Cụm từ
广九铁路
Guǎng Jiǔ tiě lù

Đường sắt Quảng Đông - Cửu Long

Cụm từ
广开言路
guǎng kāi yán lù

khuyến khích phát biểu ý kiến tự do (thành ngữ)

Thành ngữ
光刻
guāng kè

quang khắc

Cụm từ
光刻机
guāng kè jī

máy quang khắc

Cụm từ
光刻胶
guāng kè jiāo

chất cản quang (khắc laser trong vi điện tử)

Cụm từ
广阔
guǎng kuò

rộng; rộng lớn

Cụm từ
光缆
guāng lǎn

cáp quang

Cụm từ
桄榔
guāng láng

cây cọ đường hoặc cọ arenga (Arenga pinnata)

Cụm từ
光亮
guāng liàng

sáng

Cụm từ
光量
guāng liàng

lượng ánh sáng; độ sáng

Cụm từ
光亮度
guāng liàng dù

độ sáng; độ chói

Cụm từ
光临
guāng lín

(trang trọng) vinh dự có mặt; tham dự

Cụm từ
广陵
Guǎng líng

quận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
广灵
Guǎng líng

huyện Quảng Linh ở Đại Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
广陵区
Guǎng líng qū

quận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
广灵县
Guǎng líng xiàn

huyện Guangling ở Datong 大同[Da4 tong2], Shanxi

Cụm từ
光溜
guāng liū

trơn; tuột

Cụm từ
光禄大夫
guāng lù dài fu

chức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu"

Cụm từ
光卤石
guāng lǔ shí

khoáng carnalit (khoáng chất clorua kali magie ngậm nước)

Cụm từ
光禄勋
guāng lù xūn

Quang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿[jiu3 qing1] thời Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
光芒
guāng máng

tia sáng; tia rực rỡ; hào quang

Cụm từ