Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ống kính góc rộng
cảnh quay góc rộng
xem 好記性不如爛筆頭|好记性不如烂笔头[hao3 ji4 xing4 bu4 ru2 lan4 bi3 tou2]
sáng và sạch
đi dạo trên phố
được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình (thành ngữ)
bộ thu quang
hoàn cảnh; cảnh tượng; khoảng; chắc là
Quảng Đông và Cửu Long (ví dụ: đường sắt)
Đường sắt Quảng Đông - Cửu Long
khuyến khích phát biểu ý kiến tự do (thành ngữ)
quang khắc
máy quang khắc
chất cản quang (khắc laser trong vi điện tử)
rộng; rộng lớn
cáp quang
cây cọ đường hoặc cọ arenga (Arenga pinnata)
sáng
lượng ánh sáng; độ sáng
độ sáng; độ chói
(trang trọng) vinh dự có mặt; tham dự
quận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
huyện Quảng Linh ở Đại Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
quận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
huyện Guangling ở Datong 大同[Da4 tong2], Shanxi
trơn; tuột
chức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu"
khoáng carnalit (khoáng chất clorua kali magie ngậm nước)
Quang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿[jiu3 qing1] thời Trung Quốc cổ đại
tia sáng; tia rực rỡ; hào quang