Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
光头党
guāng tóu dǎng

người cạo trọc đầu

Cụm từ
光头强
Guāng tóu qiáng

Nhân vật Logger Vick (Gấu Boonie); biệt danh cho người hói

Cụm từ
光秃秃
guāng tū tū

hói; trụi (không có tóc, không có lá, không có cây cối, v.v.)

Cụm từ
鳏寡孤独
guān guǎ gū dú

nghĩa đen: người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái; nghĩa bóng: người không còn ai để nương tựa

Cụm từ
观光
guān guāng

du lịch; tham quan; ngành du lịch

Cụm từ
观光客
guān guāng kè

khách du lịch

Cụm từ
观光区
guān guāng qū

khu du lịch; khu tham quan

Cụm từ
关关难过,关关过
guān guān nán guò , guān guān guò

gặp nhiều khó khăn lớn nhưng vẫn vượt qua được

Cụm từ
官官相护
guān guān xiāng hù

quan chức bao che lẫn nhau (thành ngữ); một sự che đậy

Thành ngữ
官桂
guān guì

quế Trung Quốc (Cinnamomum cassia); cũng viết 肉桂[rou4 gui4]

Cụm từ
棺椁
guān guǒ

quan tài trong và ngoài; quan tài

Cụm từ
广外
Guǎng Wài

viết tắt của 廣東外語外貿大學|广东外语外贸大学[Guang3 dong1 Wai4 yu3 Wai4 mao4 Da4 xue2]

Viết tắt
广为
guǎng wéi

một cách rộng rãi

Cụm từ
广西
Guǎng xī

Khu tự trị Dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区 ở nam trung quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂, thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁; cho đến năm 1959, tỉnh Quảng Tây

Viết tắt
光线
guāng xiàn

tia sáng; LT:條|条[tiao2],道[dao4]; ánh sáng; sự chiếu sáng; ánh sáng (cho một bức ảnh)

Cụm từ
光纤
guāng xiān

sợi quang; hệ thống sợi quang

Cụm từ
光鲜
guāng xiān

sáng sủa và gọn gàng

Cụm từ
光纤电缆
guāng xiān diàn lǎn

sợi quang; cáp quang

Cụm từ
光纤分布式数据接口
guāng xiān fēn bù shì shù jù jiē kǒu

Giao diện Dữ liệu Phân bố Sợi quang; FDDI

Cụm từ
光纤分布数据接口
guāng xiān fēn bù shù jù jiē kǒu

FDDI; Giao diện Dữ liệu Phân bố Sợi quang

Cụm từ
光纤分散式资料介面
guāng xiān fēn sàn shì zī liào jiè miàn

giao diện dữ liệu phân tán sợi quang; FDDI

Cụm từ
光纤接口
guāng xiān jiē kǒu

giao diện quang

Cụm từ
光纤衰减
guāng xiān shuāi jiǎn

suy hao quang

Cụm từ
光线追踪
guāng xiàn zhuī zōng

(tin học) dò tia sáng

Cụm từ
光信号
guāng xìn hào

tín hiệu quang

Cụm từ
广西省
Guǎng xī Shěng

Tỉnh Quảng Tây, chính thức (từ năm 1958) là Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3 xi1 Zhuang4 zu2 Zi4 zhi4 qu1], thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2]

Cụm từ
广西壮族自治区
Guǎng xī Zhuàng zú Zì zhì qū

Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây ở Nam Trung Quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂[Gui4], thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2]; trước năm 1959, tỉnh Quảng Tây

Viết tắt
光绪
Guāng xù

niên hiệu của vị hoàng đế áp chót nhà Thanh, Quang Tự (1875-1908)

Cụm từ
光绪帝
Guāng xù dì

Hoàng đế Quang Tự

Cụm từ
光学
guāng xué

quang học

Cụm từ