Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
广普
Guǎng pǔ

tiếng bồi Quảng Đông (pha trộn Quan Thoại chuẩn và Tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
广谱
guǎng pǔ

phổ rộng

Cụm từ
光谱分析
guāng pǔ fēn xī

phân tích quang phổ

Cụm từ
光谱图
guāng pǔ tú

phổ đồ

Cụm từ
光谱学
guāng pǔ xué

quang phổ học

Cụm từ
光谱仪
guāng pǔ yí

máy quang phổ; quang phổ kế

Cụm từ
光气
guāng qì

phosgen COCl2, còn gọi là carbonyl chloride, một loại khí độc

Cụm từ
光漆
guāng qī

sơn men

Cụm từ
光前裕后
guāng qián yù hòu

vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)

Thành ngữ
光驱
guāng qū

Ổ đĩa CD hoặc DVD; viết tắt của 光盤驅動器|光盘驱动器

Viết tắt
光圈
guāng quān

khẩu độ; màng ngăn; vầng sáng; quầng hào quang

Cụm từ
广饶
Guǎng ráo

huyện Guangrao ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông

Cụm từ
广饶县
Guǎng ráo Xiàn

huyện Guangrao ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông

Cụm từ
光荣
guāng róng

vinh dự và vinh quang; vẻ vang

Cụm từ
光荣榜
guāng róng bǎng

bảng vinh danh

Cụm từ
光荣革命
Guāng róng Gé mìng

Cách mạng Vinh quang (Anh, 1688)

Cụm từ
光润
guāng rùn

bóng; bóng loáng; mượt mà

Cụm từ
光山
Guāng shān

huyện Quang Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
光山县
Guāng shān xiàn

huyện Quang Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
光射线
guāng shè xiàn

tia sáng

Cụm từ
光是
guāng shì

chỉ; đơn giản chỉ

Cụm từ
光束
guāng shù

chùm sáng

Cụm từ
广水
Guǎng shuǐ

Quảng Thủy, thành phố cấp huyện ở Tùy Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
广水市
Guǎng shuǐ shì

Quảng Thủy, thành phố cấp huyện ở Tùy Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
光说不练
guāng shuō bù liàn

nói mà không làm (thành ngữ); nói đạo lý nhưng không thực hành; giống như 光說不做|光说不做[guang1 shuo1 bu4 zuo4]

Thành ngữ
光说不做
guāng shuō bù zuò

(thành ngữ) nói mà không làm; nói đạo lý nhưng không thực hành

Thành ngữ
光速
guāng sù

tốc độ ánh sáng

Cụm từ
光天化日
guāng tiān huà rì

ánh sáng ban ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng; giữa ban ngày ban mặt

Thành ngữ
光通量
guāng tōng liàng

quang thông (vật lý)

Cụm từ
光头
guāng tóu

đầu cạo trọc; đầu hói; đi đầu trần; không đội mũ

Cụm từ