Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

肀 là gì?

[yù] có nghĩa là cây bút; biến thể cổ của 聿[yu4]; bộ Khang Hy số 129.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 肀 trong tiếng Việt

  1. cây bút
  2. biến thể cổ của 聿[yu4]
  3. bộ Khang Hy số 129

Cách đọc và ghi nhớ 肀

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây bút; biến thể cổ của 聿[yu4]; bộ Khang Hy số 129”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan