Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi; xét nét
tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình
tắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ); tu dưỡng bản thân bằng thiền định; sạch sẽ gần gũi với thần thánh
nếu đã biết ngày hôm nay, hà tất lúc đầu làm vậy (thành ngữ); hối hận vô ích về hành vi trong quá khứ
nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn; che đậy hành vi sai trái của mình bằng cách đổ lỗi cho người khác
mắt láo liên; trông gian xảo (thành ngữ)
chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ
chọn đường đúng và đi theo (thành ngữ)
chọn điều tốt và nắm vững nó (thành ngữ)
trách nhiệm phải thuộc về nơi xứng đáng (thành ngữ)
tặc lưỡi kinh ngạc (thành ngữ); kinh ngạc
nghĩa đen: xây đài nợ cao (thành ngữ); nợ nần chồng chất
nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để; loại bỏ hoàn toàn
xoè cánh và bay cao (thành ngữ); phát triển khả năng một cách tự do
nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết
làm gì đó mà không báo cáo (thành ngữ)
trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)
nghĩa đen: như hòa thượng cao ba mét, không thể chạm đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không hiểu gì
nghĩa đen Trương Phi đánh Nhạc Phi; nghĩa bóng một sự kết hợp không thể xảy ra; một diễn biến không thể xảy ra (thành ngữ)
mão triều đình dưới đế giày rơm (thành ngữ); mọi thứ bị đảo lộn
nghĩa đen: đội mũ của Trương lên đầu Lý; gán nhầm cái gì đó cho người khác (thành ngữ); nhầm lẫn giữa hai thứ
hoảng hốt luống cuống (thành ngữ); ở trong trạng thái bối rối; cũng viết là 張惶失措|张惶失措[zhang1 huang2 shi1 cuo4]
nghĩa đen: nhà họ Trương khá giả hơn nhà họ Lý (thành ngữ); bàn tán chuyện hàng xóm
há hốc mồm và lắp bắp (thành ngữ); không thốt nên lời; há hốc và câm lặng
phân biệt thiện ác (thành ngữ); đề cao đức hạnh và lên án điều ác; khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu
nghĩa đen: viên ngọc trong lòng bàn tay (thành ngữ); nghĩa bóng: người được yêu thương (đặc biệt là con gái)
tràng vỗ tay như sấm (thành ngữ)
dựa vào địa vị để bắt nạt người khác (thành ngữ); đàn áp người khác
nghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: xấu xí và gian xảo
nhe nanh múa vuốt (thành ngữ); làm động tác đe dọa