Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
澡垢索疵
zǎo gòu suǒ cī

rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi; xét nét

Thành ngữ
造茧自缚
zào jiǎn zì fù

tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình

Thành ngữ
澡身浴德
zǎo shēn yù dé

tắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ); tu dưỡng bản thân bằng thiền định; sạch sẽ gần gũi với thần thánh

Thành ngữ
早知今日何必当初
zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū

nếu đã biết ngày hôm nay, hà tất lúc đầu làm vậy (thành ngữ); hối hận vô ích về hành vi trong quá khứ

Thành ngữ
贼喊捉贼
zéi hǎn zhuō zéi

nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn; che đậy hành vi sai trái của mình bằng cách đổ lỗi cho người khác

Thành ngữ
贼眉鼠眼
zéi méi shǔ yǎn

mắt láo liên; trông gian xảo (thành ngữ)

Thành ngữ
择日不如撞日
zé rì bù rú zhuàng rì

chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ

Thành ngữ
择善而从
zé shàn ér cóng

chọn đường đúng và đi theo (thành ngữ)

Thành ngữ
择善固执
zé shàn gù zhí

chọn điều tốt và nắm vững nó (thành ngữ)

Thành ngữ
责有攸归
zé yǒu yōu guī

trách nhiệm phải thuộc về nơi xứng đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
啧啧称奇
zé zé chēng qí

tặc lưỡi kinh ngạc (thành ngữ); kinh ngạc

Thành ngữ
债台高筑
zhài tái gāo zhù

nghĩa đen: xây đài nợ cao (thành ngữ); nợ nần chồng chất

Thành ngữ
斩草除根
zhǎn cǎo chú gēn

nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để; loại bỏ hoàn toàn

Thành ngữ
展翅高飞
zhǎn chì gāo fēi

xoè cánh và bay cao (thành ngữ); phát triển khả năng một cách tự do

Thành ngữ
斩钉截铁
zhǎn dīng jié tiě

nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết

Thành ngữ
斩而不奏
zhǎn ér bù zòu

làm gì đó mà không báo cáo (thành ngữ)

Thành ngữ
张灯结彩
zhāng dēng jié cǎi

trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
丈二和尚,摸不着头脑
zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

nghĩa đen: như hòa thượng cao ba mét, không thể chạm đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không hiểu gì

Thành ngữ
张飞打岳飞
Zhāng fēi dǎ Yuè fēi

nghĩa đen Trương Phi đánh Nhạc Phi; nghĩa bóng một sự kết hợp không thể xảy ra; một diễn biến không thể xảy ra (thành ngữ)

Thành ngữ
章甫荐履
zhāng fǔ jiàn lǚ

mão triều đình dưới đế giày rơm (thành ngữ); mọi thứ bị đảo lộn

Thành ngữ
张冠李戴
Zhāng guān Lǐ dài

nghĩa đen: đội mũ của Trương lên đầu Lý; gán nhầm cái gì đó cho người khác (thành ngữ); nhầm lẫn giữa hai thứ

Thành ngữ
张皇失措
zhāng huáng shī cuò

hoảng hốt luống cuống (thành ngữ); ở trong trạng thái bối rối; cũng viết là 張惶失措|张惶失措[zhang1 huang2 shi1 cuo4]

Thành ngữ
张家长,李家短
Zhāng jiā cháng , Lǐ jiā duǎn

nghĩa đen: nhà họ Trương khá giả hơn nhà họ Lý (thành ngữ); bàn tán chuyện hàng xóm

Thành ngữ
张口结舌
zhāng kǒu jié shé

há hốc mồm và lắp bắp (thành ngữ); không thốt nên lời; há hốc và câm lặng

Thành ngữ
彰善瘅恶
zhāng shàn dàn è

phân biệt thiện ác (thành ngữ); đề cao đức hạnh và lên án điều ác; khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu

Thành ngữ
掌上明珠
zhǎng shàng míng zhū

nghĩa đen: viên ngọc trong lòng bàn tay (thành ngữ); nghĩa bóng: người được yêu thương (đặc biệt là con gái)

Thành ngữ
掌声雷动
zhǎng shēng léi dòng

tràng vỗ tay như sấm (thành ngữ)

Thành ngữ
仗势欺人
zhàng shì qī rén

dựa vào địa vị để bắt nạt người khác (thành ngữ); đàn áp người khác

Thành ngữ
獐头鼠目
zhāng tóu shǔ mù

nghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: xấu xí và gian xảo

Thành ngữ
张牙舞爪
zhāng yá wǔ zhǎo

nhe nanh múa vuốt (thành ngữ); làm động tác đe dọa

Thành ngữ