Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
鱼与熊掌
yú yǔ xióng zhǎng

nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai; không thể có mọi thứ mình muốn; không thể vừa có cá vừa có bánh

Thành ngữ
鱼与熊掌不可兼得
yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dé

nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai; không thể có mọi thứ mình muốn; không thể vừa có bánh, vừa ăn…

Thành ngữ
欲振乏力
yù zhèn fá lì

cố gắng phấn chấn nhưng không đủ sức (thành ngữ)

Thành ngữ
与众不同
yǔ zhòng bù tóng

nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)

Thành ngữ
语重心长
yǔ zhòng xīn cháng

lời nói chân thành và sâu sắc (thành ngữ); lời chúc chân thành và tha thiết

Thành ngữ
砸锅卖铁
zá guō mài tiě

sẵn sàng hy sinh mọi thứ mình có (thành ngữ)

Thành ngữ
载歌且舞
zài gē qiě wǔ

hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng

Thành ngữ
载歌载舞
zài gē zài wǔ

hát và múa (thành ngữ); lễ hội tưng bừng

Thành ngữ
在家靠父母,出门靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you

ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)

Thành ngữ
在家靠父母,出外靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you

ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)

Thành ngữ
在家千日好,出门一时难
zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán

nghĩa đen: ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn (thành ngữ); nghĩa bóng: không đâu bằng ở nhà

Thành ngữ
再接再厉
zài jiē zài lì

tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì; nỗ lực không ngừng

Thành ngữ
载酒问字
zài jiǔ wèn zì

người học rộng và ham hỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
崽卖爷田不心疼
zǎi mài yé tián bù xīn téng

nghĩa đen: đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu xài gia sản không nghĩ đến công sức của tổ tiên

Thành ngữ
再生父母
zài shēng fù mǔ

như cha mẹ thứ hai (thành ngữ); ân nhân vĩ đại

Thành ngữ
再衰三竭
zài shuāi sān jié

suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ); trong tình trạng suy tàn cuối cùng; sắp sụp đổ

Thành ngữ
在所不辞
zài suǒ bù cí

không từ chối (thành ngữ); không do dự

Thành ngữ
在所难免
zài suǒ nán miǎn

khó tránh khỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
宰予昼寝
Zǎi Yǔ zhòu qǐn

Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học

Thành ngữ
载舟覆舟
zài zhōu fù zhōu

chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó

Thành ngữ
杂乱无章
zá luàn wú zhāng

lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn

Thành ngữ
赞不绝口
zàn bù jué kǒu

khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi đến tận mây xanh

Thành ngữ
赞不绝口
zàn bù jué kǒu

khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi ai đó tới tận mây xanh

Thành ngữ
赃官污吏
zāng guān wū lì

quan tham ô, quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng

Thành ngữ
葬身鱼腹
zàng shēn yú fù

nghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ); nghĩa bóng: chết đuối

Thành ngữ
葬玉埋香
zàng yù mái xiāng

nghĩa đen: chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ); đám tang cho một người đẹp

Thành ngữ
赞叹不已
zàn tàn bù yǐ

khen ngợi không ngớt (thành ngữ)

Thành ngữ
凿壁偷光
záo bì tōu guāng

nghĩa đen: đục tường để trộm ánh sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: học hành chăm chỉ trong hoàn cảnh khó khăn

Thành ngữ
早出晚归
zǎo chū wǎn guī

đi sớm về muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
早动手,早收获
zǎo dòng shǒu , zǎo shōu huò

(thành ngữ) càng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm

Thành ngữ