Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
运用自如
yùn yòng zì rú

thành thạo (thành ngữ)

Thành ngữ
与全世界为敌
yǔ quán shì jiè wéi dí

(thành ngữ) đối đầu với cả thế giới

Thành ngữ
欲取姑予
yù qǔ gū yǔ

biến thể của 欲取姑與|欲取姑与[yu4 qu3 gu1 yu3]; nhượng bộ để đạt được lợi ích sau này (thành ngữ)

Thành ngữ
欲取姑与
yù qǔ gū yǔ

nhượng bộ vì lợi ích về sau (thành ngữ)

Thành ngữ
与人方便,自己方便
yǔ rén fāng biàn , zì jǐ fāng biàn

Giúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ)

Thành ngữ
与日俱进
yǔ rì jù jìn

mỗi ngày có tiến triển mới (thành ngữ); không ngừng tiến bộ

Thành ngữ
与日同辉
yǔ rì tóng huī

càng ngày càng rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
欲善其事,必先利其器
yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì

Thợ giỏi cần dụng cụ tốt nhất để làm việc tốt (thành ngữ). Dụng cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện công việc thành công

Thành ngữ
与世俯仰
yǔ shì fǔ yǎng

thuận theo dòng nước (thành ngữ)

Thành ngữ
与世隔绝
yǔ shì gé jué

bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ)

Thành ngữ
玉石俱焚
yù shí jù fén

đốt cả ngọc và đá; phá hủy không phân biệt (thành ngữ)

Thành ngữ
遇事生风
yù shì shēng fēng

gây chuyện thị phi mọi lúc (thành ngữ)

Thành ngữ
与世无争
yǔ shì wú zhēng

(thành ngữ) không màng chuyện thế sự

Thành ngữ
鱼水之欢
yú shuǐ zhī huān

niềm vui thân mật sâu sắc trong quan hệ vợ chồng (thành ngữ); quan hệ tình dục

Thành ngữ
鱼死网破
yú sǐ wǎng pò

nghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách; cuộc đấu tranh sống còn (thành ngữ)

Thành ngữ
欲速则不达
yù sù zé bù dá

(thành ngữ) (Luận Ngữ) dục tốc bất đạt; việc gì cũng không thể vội vã

Thành ngữ
语无伦次
yǔ wú lún cì

lời nói không mạch lạc; nói không đầu không đuôi (thành ngữ)

Thành ngữ
余响绕梁
yú xiǎng rào liáng

vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng hát vang và ngân

Thành ngữ
欲仙欲死
yù xiān yù sǐ

muốn chết đi sống lại (thành ngữ); (ví von) sướng như lên tiên

Thành ngữ
浴血苦战
yù xuè kǔ zhàn

một cuộc chiến đấu ác liệt và đẫm máu (thành ngữ)

Thành ngữ
语焉不详
yǔ yān bù xiáng

nhắc đến mà không giải thích rõ (thành ngữ); không cung cấp chi tiết

Thành ngữ
欲益反损
yù yì fǎn sǔn

muốn lợi nhưng gây hại (thành ngữ); ý tốt dẫn đến thảm họa; Kết thúc trong nước mắt

Thành ngữ
余音绕梁
yú yīn rào liáng

vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng ca vang vọng và ngân nga (đặc biệt là giọng hát)

Thành ngữ
寓意深长
yù yì shēn cháng

có ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); ý nghĩa thâm thúy

Thành ngữ
寓意深远
yù yì shēn yuǎn

thông điệp ẩn chứa ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); có hàm ý sâu xa

Thành ngữ
予以照顾
yǔ yǐ zhào gù

yêu cầu ai đó cân nhắc kỹ lưỡng một yêu cầu (thành ngữ)

Thành ngữ
余勇可贾
yú yǒng kě gǔ

nghĩa đen: dũng khí dư có thể bán (thành ngữ); nghĩa bóng: sau những thành công trước, vẫn sẵn sàng làm thêm; không ngủ quên trên chiến thắng

Thành ngữ
郁郁不乐
yù yù bù lè

buồn bã (thành ngữ)

Thành ngữ
郁郁葱葱
yù yù cōng cōng

xanh tươi và um tùm (thành ngữ)

Thành ngữ
郁郁寡欢
yù yù guǎ huān

(thành ngữ) trầm cảm; không vui

Thành ngữ