Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhớ mong điều gì đó ngày đêm (thành ngữ)
nghe buổi sáng, thay đổi buổi tối; sửa lỗi rất nhanh chóng (thành ngữ)
chiêu mộ kẻ đầu hàng và đào ngũ (thành ngữ); tập hợp một băng nhóm ác nhân
mời gọi người tài và kêu gọi người dũng cảm (thành ngữ); chiêu mộ nhân tài
ở bên nhau mọi lúc (thành ngữ)
khoe khoang đi lại phô trương trong thành phố (thành ngữ)
(thành ngữ) lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền
nghĩa đen: sáng ăn sáng, tối ăn tối (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ làm không gì ngoài ăn uống
nghĩa đen: kích gãy chìm trong cát (thành ngữ); nghĩa bóng: nhắc nhở về trận chiến ác liệt; tàn tích của thất bại thảm hại
bắt đầu đọc sách ngấu nghiến, trái ngược với thói quen trước đây (thành ngữ)
(thành ngữ) kêu gọi hành động; giơ tay lên và phát ra lời kêu gọi mạnh mẽ
đao thật, thương thật (thành ngữ); vũ khí thật; rất chân thật; mọi thứ đều thật; hàng thật chất lượng thật
chói tai (thành ngữ); điếc tai
đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó
nghĩa đen: tranh luận ai đúng sai (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi cọ; tranh cãi vì những vấn đề nhỏ nhặt
nghĩa đen: chờ đến bình minh, đầu gối lên ngọn giáo (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị sẵn sàng và chờ đợi trước trận chiến
nghĩa đen: ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn sẵn sàng chiến đấu
nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian; tận dụng từng giây từng phút
mặc cả từng chút một (thành ngữ); kỹ tính về những điểm nhỏ; quan tâm đến điều gì đó
ngồi ngay ngắn và nghiêm trang (thành ngữ)
tranh giành danh tiếng, đoạt lợi ích (thành ngữ); tranh giành danh vọng và tài sản; chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân
tìm hiểu bản chất thực sự dựa trên tên gọi (thành ngữ); đánh giá sự việc qua bề ngoài
được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường) (thành ngữ)
tranh giành quyền lực và lợi ích (thành ngữ); đấu đá quyền lực
người nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4] muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử trực tiếp) (thành ngữ); ví dụ cho việc bỏ qua cách tiếp cận hợp lý mà…
Người nước Trịnh tranh cãi về tuổi tác (thành ngữ); một cuộc cãi vã vô ích
năm tháng khó quên (thành ngữ)
chính quyền hiệu quả, nhân dân hòa bình (thành ngữ); quốc thái dân an
nghĩa đen: kinh ngạc cổ nhân, rạng rỡ đương thời (thành ngữ); nghĩa bóng: gây chấn động
tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một