Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
仗义疏财
zhàng yì shū cái

giúp người khó vì công lý (thành ngữ); trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu

Thành ngữ
仗义执言
zhàng yì zhí yán

lên tiếng vì công lý (thành ngữ); đứng lên vì nguyên tắc

Thành ngữ
沾花惹草
zhān huā rě cǎo

mân mê hoa cỏ (thành ngữ); trăng hoa; thường xuyên đến kỹ viện; phóng túng trong tình ái

Thành ngữ
战火纷飞
zhàn huǒ fēn fēi

khói lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); chìm trong lửa đạn

Thành ngữ
崭露头角
zhǎn lù tóu jiǎo

bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ); nổi bật một cách rực rỡ

Thành ngữ
瞻前顾后
zhān qián gù hòu

nghĩa đen: nhìn trước nhìn sau (thành ngữ); bóng: cân nhắc kỹ lưỡng; cân nhắc lợi và hại; bóng: quá thận trọng và thiếu quyết đoán

Thành ngữ
沾染世俗
zhān rǎn shì sú

bị tha hóa bởi thói đời (thành ngữ)

Thành ngữ
栈山航海
zhàn shān háng hǎi

trải qua một hành trình dài và gian khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
战死沙场
zhàn sǐ shā chǎng

chết trên chiến trường (thành ngữ)

Thành ngữ
战无不胜
zhàn wú bù shèng

(thành ngữ) vô địch; không gì không thắng

Thành ngữ
战无不胜,攻无不克
zhàn wú bù shèng , gōng wú bù kè

trận nào cũng thắng, đánh đâu thắng đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn chiến thắng; không gì họ không làm được

Thành ngữ
战无不胜,攻无不取
zhàn wú bù shèng , gōng wú bù qǔ

chiến đâu thắng đó, đánh đâu chiếm đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn luôn chiến thắng; không gì là không thể làm

Thành ngữ
站着说话不腰疼
zhàn zhe shuō huà bù yāo téng

nghĩa đen: nói thì dễ, nhưng làm mới khó (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyên gia bàn giấy; nói mà không làm

Thành ngữ
招兵买马
zhāo bīng mǎi mǎ

nghĩa đen: tuyển lính và mua ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: xây dựng quân đội; tuyển dụng nhân viên mới

Thành ngữ
朝不保夕
zhāo bù bǎo xī

sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ); trạng thái bấp bênh; khủng hoảng sắp xảy ra; sống cầm chừng

Thành ngữ
朝不虑夕
zhāo bù lǜ xī

sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ); trạng thái bấp bênh; khủng hoảng sắp xảy ra; sống cầm chừng

Thành ngữ
招财
zhāo cái

nghĩa đen: mời gọi tài lộc; Chúng tôi chúc bạn thành công và phát tài (xem thành ngữ 招財進寶|招财进宝[zhao1 cai2 jin4 bao3])

Thành ngữ
招财进宝
zhāo cái jìn bǎo

rước tài lộc và của cải (thành ngữ và lời chúc truyền thống, đặc biệt vào dịp Năm Mới); Chúng tôi chúc bạn giàu có và thành công!

Thành ngữ
招风惹草
zhāo fēng rě cǎo

(thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối

Thành ngữ
朝过夕改
zhāo guò xī gǎi

sửa lỗi buổi sáng vào buổi tối (thành ngữ); nhanh chóng sửa đổi hành vi

Thành ngữ
照葫芦画瓢
zhào hú lu huà piáo

theo nghĩa đen: vẽ bầu thành gáo (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép mù quáng

Thành ngữ
朝令夕改
zhāo lìng xī gǎi

thay đổi chính sách thường xuyên hoặc khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
朝露溘至
zhāo lù kè zhì

sương mai tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống con người phù du và bấp bênh

Thành ngữ
朝露暮霭
zhāo lù mù ǎi

sáng sương, chiều mù (thành ngữ); phù du; không bền vững

Thành ngữ
照猫画虎
zhào māo huà hǔ

theo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh thần của đối tượng; bắt chước một…

Thành ngữ
朝乾夕惕
zhāo qián xī tì

cẩn trọng và siêng năng suốt cả ngày (thành ngữ)

Thành ngữ
朝秦暮楚
zhāo Qín mù Chǔ

sáng theo Tần, tối theo Sở (thành ngữ); nhanh chóng thay đổi lập trường

Thành ngữ
朝气蓬勃
zhāo qì péng bó

tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ; năng động; một người hoạt bát

Thành ngữ
朝三暮四
zhāo sān mù sì

nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định; không quyết đoán; lúc nóng lúc lạnh

Thành ngữ
朝生暮死
zhāo shēng mù sǐ

nghĩa đen: sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng (thành ngữ); nghĩa bóng: phù du; ngắn ngủi

Thành ngữ