Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
斩钉截铁斬釘截鐵

zhǎn dīng jié tiě

斩钉截铁 là gì?

斩钉截铁 [zhǎn dīng jié tiě] có nghĩa là nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 斩钉截铁 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát
  3. không do dự
  4. quả quyết

Cách đọc và ghi nhớ 斩钉截铁

斩钉截铁 được đọc là zhǎn dīng jié tiě, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan