斩钉截铁
nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết
nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: tội ác không đếm xuể
›智者千虑,必有一失zhì zhě qiān lǜ , bì yǒu yī shīnghĩa đen: người khôn ngoan suy nghĩ cả ngàn lần cũng có lúc sai sót (thành ngữ); nghĩa bóng: không ai là…
›掷地有声zhì dì yǒu shēngnghĩa đen: ném xuống sàn sẽ phát ra âm thanh (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mạnh mẽ và vang dội; có sức nặng
›智珠在握zhì zhū zài wònghĩa đen: cầm viên ngọc trí tuệ (thành ngữ); nghĩa bóng: được phú cho trí tuệ phi thường
›斩而不奏zhǎn ér bù zòulàm gì đó mà không báo cáo (thành ngữ)
›早动手,早收获zǎo dòng shǒu , zǎo shōu huò(thành ngữ) càng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm
›政通人和zhèng tōng rén héchính quyền hiệu quả, nhân dân hòa bình (thành ngữ); quốc thái dân an
›择日不如撞日zé rì bù rú zhuàng rìchọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.