Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
一无所有
yī wú suǒ yǒu

không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn; không một xu dính túi

Thành ngữ
一无所知
yī wú suǒ zhī

không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt; không một chút manh mối nào

Thành ngữ
一物降一物
yī wù xiáng yī wù

nghĩa đen: một vật khắc chế một vật; mỗi thứ đều có điểm yếu (thành ngữ); vỏ quýt dày có móng tay nhọn

Thành ngữ
一五一十
yī wǔ yī shí

nghĩa đen: đếm năm và mười (thành ngữ); kể lại một cách có hệ thống và đầy đủ chi tiết

Thành ngữ
异香扑鼻
yì xiāng pū bí

mùi hương lạ xông vào mũi (thành ngữ)

Thành ngữ
异想天开
yì xiǎng tiān kāi

(thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng

Thành ngữ
一线生机
yī xiàn - shēng jī

(thành ngữ) cơ hội sống sót; cơ hội chiến đấu; tia hy vọng

Thành ngữ
以小挤大
yǐ xiǎo jǐ dà

dự án nhỏ lấn át dự án lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
以小人之心,度君子之腹
yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fù

lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử (thành ngữ)

Thành ngữ
一心二用
yī xīn èr yòng

làm hai việc cùng một lúc (thành ngữ); đa nhiệm; chia đôi sự chú ý

Thành ngữ
颐性养寿
yí xìng yǎng shòu

chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)

Thành ngữ
一心一德
yī xīn yī dé

một lòng một dạ (thành ngữ)

Thành ngữ
一夕数惊
yī xī shù jīng

nghĩa đen: hết sợ hãi này đến sợ hãi khác trong một đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: sống trong sợ hãi

Thành ngữ
以虚带实
yǐ xū dài shí

để tư tưởng đúng đắn chỉ đạo công việc thực tiễn (thành ngữ)

Thành ngữ
一雪前耻
yī xuě qián chǐ

rửa sạch nỗi nhục trước đây (thành ngữ)

Thành ngữ
一言不发
yī yán bù fā

không nói một lời (thành ngữ)

Thành ngữ
一言不合
yī yán bù hé

(thành ngữ) bất đồng ý kiến; xung đột lời nói

Thành ngữ
以言代法
yǐ yán dài fǎ

lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật

Thành ngữ
依样画葫芦
yī yàng huà hú lu

nghĩa đen: vẽ bầu theo khuôn mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép máy móc mà không cố gắng sáng tạo

Thành ngữ
颐养天年
yí yǎng tiān nián

nghĩa đen: dưỡng tuổi trời (thành ngữ); nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già

Thành ngữ
以眼还眼
yǐ yǎn huán yǎn

mắt đền mắt (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông

Thành ngữ
以眼还眼,以牙还牙
yǐ yǎn huán yǎn , yǐ yá huán yá

mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông

Thành ngữ
一言既出,驷马难追
yī yán jì chū , sì mǎ nán zhuī

nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ); hứa phải giữ lời

Thành ngữ
一言九鼎
yī yán jiǔ dǐng

một lời đáng chín đỉnh thiêng (thành ngữ); lời nói rất có trọng lượng

Thành ngữ
一眼看穿
yī yǎn kàn chuān

nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一言难尽
yī yán nán jìn

khó giải thích trong vài lời (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn

Thành ngữ
一言千金
yī yán qiān jīn

một lời đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); lời khuyên quý giá; lời nói nặng tựa ngàn cân

Thành ngữ
一言为定
yī yán wéi dìng

(thành ngữ) quyết định vậy nhé; xong rồi nhé

Thành ngữ
一言为重
yī yán wéi zhòng

mỗi lời đều quan trọng; một lời hứa phải được giữ (thành ngữ)

Thành ngữ
一言以蔽之
yī yán yǐ bì zhī

một lời nói lên tất cả (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tóm lại; ngắn gọn

Thành ngữ