Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
一言一动
yī yán yī dòng

(mỗi) lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
一言一行
yī yán yī xíng

mỗi lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
一叶障目
yī yè zhàng mù

nghĩa đen mắt bị che bởi một chiếc lá (thành ngữ); nghĩa bóng không nhìn thấy bức tranh toàn cảnh; không thấy rừng vì quá chú ý đến cây

Thành ngữ
一叶知秋
yī yè zhī qiū

nghĩa đen: một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến (thành ngữ); nghĩa bóng: một dấu hiệu nhỏ có thể chỉ ra một xu hướng lớn; một dấu hiệu nhỏ trong gió

Thành ngữ
依依不舍
yī yī bù shě

lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa

Thành ngữ
以逸待劳
yǐ yì dài láo

nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức; dưỡng sức và chờ thời cơ (thành ngữ)

Thành ngữ
一意孤行
yī yì gū xíng

kiên quyết làm theo ý mình (thành ngữ); cứng đầu; theo cách của mình; giáo điều

Thành ngữ
一饮而尽
yī yǐn ér jìn

uống cạn ly trong một ngụm (thành ngữ)

Thành ngữ
以一驭万
yǐ yī yù wàn

kiểm soát một điểm mấu chốt là làm chủ tình hình (thành ngữ)

Thành ngữ
以夷制夷
yǐ yí zhì yí

dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại liên tiếp); Sử dụng khoa học và công…

Thành ngữ
一拥而入
yī yōng ér rù

ùa vào (người, v.v.) (thành ngữ)

Thành ngữ
一元复始
yī yuán fù shǐ

một năm mới bắt đầu (thành ngữ)

Thành ngữ
一语不发
yī yǔ bù fā

không nói một lời (thành ngữ)

Thành ngữ
抑郁不平
yì yù bù píng

trạng thái trầm cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
一语成谶
yī yǔ chéng chèn

(thành ngữ) lời nói trở thành tiên tri (một cách bi thảm)

Thành ngữ
一雨成秋
yī yǔ chéng qiū

mưa rào bất chợt cuối hè mang theo sự đến đột ngột của mùa thu (thành ngữ)

Thành ngữ
一语道破
yī yǔ dào pò

một lời nói ra tất cả (thành ngữ); nói trúng phóc; súc tích và chính xác

Thành ngữ
一语中的
yī yǔ zhòng dì

(thành ngữ) nói trúng phóc; nói điều gì đó rất chính xác

Thành ngữ
一则以喜,一则以忧
yī zé - yǐ xǐ , yī zé - yǐ yōu

(thành ngữ) một mặt thì vui, một mặt thì lo lắng

Thành ngữ
以债养债
yǐ zhài yǎng zhài

nợ nuôi thêm nợ (thành ngữ)

Thành ngữ
一朝被蛇咬,十年怕井绳
yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng

một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng; một lần bị tổn thương, mười lần cẩn trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
一着不慎,满盘皆输
yī zhāo bù shèn , mǎn pán jiē shū

Một nước đi bất cẩn, thua cả ván cờ. (thành ngữ)

Thành ngữ
一朝一夕
yī zhāo yī xī

nghĩa đen: một buổi sáng và một buổi tối (thành ngữ); nghĩa bóng: trong một khoảng thời gian ngắn; qua một đêm

Thành ngữ
一折两段
yī zhé liǎng duàn

chẻ thành hai phần (thành ngữ)

Thành ngữ
义正辞严
yì zhèng cí yán

(thành ngữ) nói mạnh mẽ vì lẽ phải

Thành ngữ
一针见血
yī zhēn jiàn xiě

nghĩa đen: chích một cái trúng máu (thành ngữ); nghĩa bóng: nói trúng phốc

Thành ngữ
一知半解
yī zhī bàn jiě

biết một hiểu nửa (thành ngữ); kiến thức nông cạn; nghiệp dư; không chuyên sâu

Thành ngữ
以直报怨,以德报德
yǐ zhí bào yuàn , yǐ dé bào dé

lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
一枝独秀
yī zhī dú xiù

nghĩa đen: chỉ một cành cây phát triển mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất sắc, vượt trội; hơn hẳn

Thành ngữ
颐指风使
yí zhǐ fēng shǐ

nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt; ngạo mạn và hách dịch

Thành ngữ