Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm; châm dầu vào lửa
học không bao giờ hết (thành ngữ); luôn có gì đó mới để học; Sống là học
giáng chức thành dân thường (thành ngữ)
nghĩa đen: gửi than trong thời tiết tuyết rơi (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp đỡ khi ai đó đang cần
nghĩa đen: chiếc ủng rơi xuống sàn (thành ngữ); nghĩa bóng: một sự kiện quan trọng, được mong đợi từ lâu cuối cùng đã xảy ra (ám chỉ một câu chuyện cười từ những năm 1950, trong…
cắt chân cho vừa giày (thành ngữ); ép cái gì đó cho vừa (như giường tra tấn Procrustes); giải pháp không thực tế hoặc không tinh tế
xem xét công trạng và quyết định thưởng (thành ngữ)
hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ); chiều chuộng
khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở
lắng nghe ý kiến của người khác với tâm trí cởi mở (thành ngữ)
nghĩa đen: khảo sát gốc rễ và hỏi đến đáy (thành ngữ); tìm ra sự thật của việc gì đó
nghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); tìm hiểu đến tận cùng
tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc; làm theo lẽ thường
tìm kiếm khoái lạc (thành ngữ); cuộc sống trác táng
nghĩa đen: thưởng ngoạn cảnh xuân tươi đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: lui tới chốn lầu xanh; trăng hoa phóng túng
mười ngày nộp một lần, mỗi tháng cống nạp (thành ngữ); yêu cầu không ngừng và ngày càng phức tạp
làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)
(thành ngữ) lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân
(thành ngữ) nuôi dưỡng thành bản tính; tập quen tốt từ thấm nhuần lâu dài
tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một
dẫn dắt một cách kiên nhẫn và có hệ thống (thành ngữ)
nghĩa đen: thảo mộc thơm và thảo mộc hôi không để chung trong một bình (thành ngữ); người xấu và người tốt không hòa lẫn
khiêm tốn và hiếu học (thành ngữ)
dành sẵn chỗ ngồi cho ai đó (thành ngữ)
sống động như thật (thành ngữ); như thật; thực tế
bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ); không tốt như vẻ ngoài; danh tiếng không có thực chất
giả vờ lịch sự (thành ngữ)
không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng viết 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连; (thường đi trước 有苦說不出|有苦说不出[you3 ku3 shuo1 bu5 chu1])
không còn cách nào khác ngoài chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng được viết 啞巴吃黃蓮|哑巴吃黄莲; (thường đi trước 有苦說不出|有苦说不出[you3 ku3 shuo1 bu5 chu1])
bị buộc phải chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); không thể nói ra nỗi khổ của mình; thỉnh thoảng được viết 啞子吃黃連,有苦說不出|哑子吃黄连,有苦说不出