Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
雪上加霜
xuě shàng jiā shuāng

(thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm; châm dầu vào lửa

Thành ngữ
学无止境
xué wú zhǐ jìng

học không bao giờ hết (thành ngữ); luôn có gì đó mới để học; Sống là học

Thành ngữ
削职为民
xuē zhí wéi mín

giáng chức thành dân thường (thành ngữ)

Thành ngữ
雪中送炭
xuě zhōng sòng tàn

nghĩa đen: gửi than trong thời tiết tuyết rơi (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp đỡ khi ai đó đang cần

Thành ngữ
靴子落地
xuē zi luò dì

nghĩa đen: chiếc ủng rơi xuống sàn (thành ngữ); nghĩa bóng: một sự kiện quan trọng, được mong đợi từ lâu cuối cùng đã xảy ra (ám chỉ một câu chuyện cười từ những năm 1950, trong…

Thành ngữ
削足适履
xuē zú shì lǚ

cắt chân cho vừa giày (thành ngữ); ép cái gì đó cho vừa (như giường tra tấn Procrustes); giải pháp không thực tế hoặc không tinh tế

Thành ngữ
叙功行赏
xù gōng xíng shǎng

xem xét công trạng và quyết định thưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
嘘寒问暖
xū hán wèn nuǎn

hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ); chiều chuộng

Thành ngữ
虚怀若谷
xū huái ruò gǔ

khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở

Thành ngữ
虚己以听
xū jǐ yǐ tīng

lắng nghe ý kiến của người khác với tâm trí cởi mở (thành ngữ)

Thành ngữ
寻根问底
xún gēn wèn dǐ

nghĩa đen: khảo sát gốc rễ và hỏi đến đáy (thành ngữ); tìm ra sự thật của việc gì đó

Thành ngữ
询根问底
xún gēn wèn dǐ

nghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); tìm hiểu đến tận cùng

Thành ngữ
循规蹈矩
xún guī dǎo jǔ

tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc; làm theo lẽ thường

Thành ngữ
寻欢作乐
xún huān zuò lè

tìm kiếm khoái lạc (thành ngữ); cuộc sống trác táng

Thành ngữ
寻花问柳
xún huā wèn liǔ

nghĩa đen: thưởng ngoạn cảnh xuân tươi đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: lui tới chốn lầu xanh; trăng hoa phóng túng

Thành ngữ
旬输月送
xún shū yuè sòng

mười ngày nộp một lần, mỗi tháng cống nạp (thành ngữ); yêu cầu không ngừng và ngày càng phức tạp

Thành ngữ
徇私枉法
xùn sī wǎng fǎ

làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)

Thành ngữ
徇私舞弊
xùn sī wǔ bì

(thành ngữ) lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân

Thành ngữ
熏陶成性
xūn táo chéng xìng

(thành ngữ) nuôi dưỡng thành bản tính; tập quen tốt từ thấm nhuần lâu dài

Thành ngữ
循序渐进
xún xù jiàn jìn

tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một

Thành ngữ
循循善诱
xún xún shàn yòu

dẫn dắt một cách kiên nhẫn và có hệ thống (thành ngữ)

Thành ngữ
薰莸不同器
xūn yóu bù tóng qì

nghĩa đen: thảo mộc thơm và thảo mộc hôi không để chung trong một bình (thành ngữ); người xấu và người tốt không hòa lẫn

Thành ngữ
虚心好学
xū xīn hào xué

khiêm tốn và hiếu học (thành ngữ)

Thành ngữ
虚席以待
xū xí yǐ dài

dành sẵn chỗ ngồi cho ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
栩栩如生
xǔ xǔ rú shēng

sống động như thật (thành ngữ); như thật; thực tế

Thành ngữ
虚有其表
xū yǒu qí biǎo

bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ); không tốt như vẻ ngoài; danh tiếng không có thực chất

Thành ngữ
虚与委蛇
xū yǔ wēi yí

giả vờ lịch sự (thành ngữ)

Thành ngữ
哑巴吃黄莲
yǎ ba chī huáng lián

không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng viết 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连; (thường đi trước 有苦說不出|有苦说不出[you3 ku3 shuo1 bu5 chu1])

Thành ngữ
哑巴吃黄连
yǎ ba chī huáng lián

không còn cách nào khác ngoài chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng được viết 啞巴吃黃蓮|哑巴吃黄莲; (thường đi trước 有苦說不出|有苦说不出[you3 ku3 shuo1 bu5 chu1])

Thành ngữ
哑巴吃黄连,有苦说不出
yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū

bị buộc phải chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); không thể nói ra nỗi khổ của mình; thỉnh thoảng được viết 啞子吃黃連,有苦說不出|哑子吃黄连,有苦说不出

Thành ngữ