Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
凶相毕露
xiōng xiàng bì lù

lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra; phô bày nanh vuốt

Thành ngữ
雄心勃勃
xióng xīn bó bó

tham vọng lớn (thành ngữ); tham vọng; thúc ép

Thành ngữ
胸有城府
xiōng yǒu chéng fǔ

cách suy nghĩ thâm thúy (thành ngữ); khó đoán; sâu sắc và khôn ngoan

Thành ngữ
胸有成略
xiōng yǒu chéng lüè

người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước; biết trước để không bất ngờ

Thành ngữ
胸有成算
xiōng yǒu chéng suàn

người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước; biết trước để không bất ngờ

Thành ngữ
胸有成竹
xiōng yǒu chéng zhú

(thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo

Thành ngữ
细皮嫩肉
xì pí nèn ròu

da mềm thịt non (thành ngữ); da mịn màng

Thành ngữ
喜气洋洋
xǐ qì yáng yáng

tràn ngập niềm vui (thành ngữ); hân hoan

Thành ngữ
细声细气
xì shēng xì qì

giọng nhỏ nhẹ (thành ngữ); nói chuyện nhẹ nhàng

Thành ngữ
息事宁人
xī shì níng rén

giữ hoà khí; dàn xếp tranh cãi (thành ngữ)

Thành ngữ
悉听尊便
xī tīng zūn biàn

(thành ngữ) làm theo ý bạn; cứ làm điều bạn muốn; (tôi, chúng tôi) giao lại cho bạn quyết định

Thành ngữ
秀才不出门,能知天下事
xiù cai bù chū mén , néng zhī tiān xià shì

người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
秀才不出门,全知天下事
xiù cai bù chū mén , quán zhī tiān xià shì

người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
秀发垂肩
xiù fà chuí jiān

tóc đẹp dài ngang vai (thành ngữ)

Thành ngữ
羞口难开
xiū kǒu nán kāi

quá xấu hổ không nói nên lời (thành ngữ)

Thành ngữ
羞愧难当
xiū kuì nán dāng

cảm thấy xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
朽木不可雕
xiǔ mù bù kě diāo

nghĩa đen: gỗ mục không thể chạm khắc (thành ngữ); nghĩa bóng: dù có cố gắng cũng không thể cải thiện được

Thành ngữ
朽木可雕
xiǔ mù kě diāo

(thành ngữ) dù một người có khuyết điểm, vẫn có khả năng cải thiện

Thành ngữ
休戚相关
xiū qī xiāng guān

cùng chia sẻ lợi ích (thành ngữ); có quan hệ mật thiết; cùng chung cảnh ngộ

Thành ngữ
秀色可餐
xiù sè kě cān

bữa tiệc cho mắt (thành ngữ); (về phụ nữ) lộng lẫy; duyên dáng; (về phong cảnh) đẹp

Thành ngữ
袖手旁观
xiù shǒu páng guān

khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ

Thành ngữ
秀外慧中
xiù wài huì zhōng

xinh đẹp và thông minh (thành ngữ)

Thành ngữ
修心养性
xiū xīn yǎng xìng

tu tâm dưỡng tính (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng thiền định

Thành ngữ
羞于启齿
xiū yú qǐ chǐ

quá xấu hổ để nói ra suy nghĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
喜闻乐见
xǐ wén lè jiàn

rất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thích

Thành ngữ
嬉笑怒骂
xī xiào nù mà

nghĩa đen: cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại cảm xúc; chế nhạo và mắng mỏ; (văn viết) tùy hứng; theo ý tác giả

Thành ngữ
喜笑颜开
xǐ xiào yán kāi

cười tươi rạng rỡ (thành ngữ); rạng rỡ hạnh phúc

Thành ngữ
洗心革面
xǐ xīn gé miàn

nghĩa đen: rửa tim và đổi mới gương mặt (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa đổi sai lầm; làm lại cuộc đời

Thành ngữ
喜形于色
xǐ xíng yú sè

mặt mày rạng rỡ (thành ngữ); vui mừng ra mặt

Thành ngữ
喜新厌旧
xǐ xīn yàn jiù

nghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ

Thành ngữ