Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra; phô bày nanh vuốt
tham vọng lớn (thành ngữ); tham vọng; thúc ép
cách suy nghĩ thâm thúy (thành ngữ); khó đoán; sâu sắc và khôn ngoan
người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước; biết trước để không bất ngờ
người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước; biết trước để không bất ngờ
(thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
da mềm thịt non (thành ngữ); da mịn màng
tràn ngập niềm vui (thành ngữ); hân hoan
giọng nhỏ nhẹ (thành ngữ); nói chuyện nhẹ nhàng
giữ hoà khí; dàn xếp tranh cãi (thành ngữ)
(thành ngữ) làm theo ý bạn; cứ làm điều bạn muốn; (tôi, chúng tôi) giao lại cho bạn quyết định
người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)
người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)
tóc đẹp dài ngang vai (thành ngữ)
quá xấu hổ không nói nên lời (thành ngữ)
cảm thấy xấu hổ (thành ngữ)
nghĩa đen: gỗ mục không thể chạm khắc (thành ngữ); nghĩa bóng: dù có cố gắng cũng không thể cải thiện được
(thành ngữ) dù một người có khuyết điểm, vẫn có khả năng cải thiện
cùng chia sẻ lợi ích (thành ngữ); có quan hệ mật thiết; cùng chung cảnh ngộ
bữa tiệc cho mắt (thành ngữ); (về phụ nữ) lộng lẫy; duyên dáng; (về phong cảnh) đẹp
khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
xinh đẹp và thông minh (thành ngữ)
tu tâm dưỡng tính (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng thiền định
quá xấu hổ để nói ra suy nghĩ (thành ngữ)
rất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thích
nghĩa đen: cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại cảm xúc; chế nhạo và mắng mỏ; (văn viết) tùy hứng; theo ý tác giả
cười tươi rạng rỡ (thành ngữ); rạng rỡ hạnh phúc
nghĩa đen: rửa tim và đổi mới gương mặt (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa đổi sai lầm; làm lại cuộc đời
mặt mày rạng rỡ (thành ngữ); vui mừng ra mặt
nghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ