Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
熙熙攘攘
xī xī rǎng rǎng

náo nhiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
息息相关
xī xī xiāng guān

gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết

Thành ngữ
夕阳西下
xī yáng xī xià

mặt trời lặn ở phía tây (thành ngữ)

Thành ngữ
习语
xí yǔ

câu nói thông thường; thành ngữ

Thành ngữ
西子捧心
Xī zǐ pěng xīn

nghĩa đen Tây Thi ôm tim (thành ngữ); nghĩa bóng người phụ nữ đẹp ngay cả khi chịu đau ốm

Thành ngữ
喧宾夺主
xuān bīn duó zhǔ

dịch: tiếng khách át tiếng chủ (thành ngữ); nghĩa: kẻ phụ lấn át nhân vật chính; chi tiết nhỏ che mờ điểm chính; nước sốt ngon hơn cá

Thành ngữ
悬梁刺股
xuán liáng cì gǔ

học tập chăm chỉ và không mệt mỏi (thành ngữ); xem thêm 頭懸梁,錐刺股|头悬梁,锥刺股[tou2 xuan2 liang2 , zhui1 ci4 gu3]

Thành ngữ
旋乾转坤
xuán qián zhuǎn kūn

nghĩa đen: lật ngược trời đất (thành ngữ); chấn động trời đất; một thay đổi triệt để

Thành ngữ
悬崖绝壁
xuán yá jué bì

vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)

Thành ngữ
悬崖勒马
xuán yá lè mǎ

nghĩa đen: ghì cương ngựa ở mép vực (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động kịp thời

Thành ngữ
悬崖峭壁
xuán yá qiào bì

vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)

Thành ngữ
血本无归
xuè běn wú guī

(thành ngữ) mất hết tất cả những gì đã đầu tư; mất trắng

Thành ngữ
学而不厌
xué ér bù yàn

học không biết chán (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
学而不厌,诲人不倦
xué ér bù yàn , huì rén bù juàn

học không biết chán, dạy không biết mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
学而优则仕
xué ér yōu zé shì

người học giỏi có thể trở thành quan chức (thành ngữ)

Thành ngữ
学富五车
xué fù wǔ chē

uyên bác và học vấn sâu rộng (thành ngữ)

Thành ngữ
学海泛舟
xué hǎi fàn zhōu

lướt trên biển học (thành ngữ)

Thành ngữ
学海无涯
xué hǎi wú yá

biển học vô bờ (thành ngữ); không có giới hạn cho những gì còn phải học; nghệ thuật dài lâu, cuộc sống ngắn ngủi

Thành ngữ
血口喷人
xuè kǒu pēn rén

phun máu người (thành ngữ); vu khống độc địa; tấn công ác ý

Thành ngữ
血流成河
xuè liú chéng hé

máu chảy thành sông (thành ngữ); tắm máu

Thành ngữ
血流漂杵
xuè liú piāo chǔ

máu chảy đủ để trôi chày giã (thành ngữ); sông máu; tắm máu

Thành ngữ
血脉偾张
xuè mài fèn zhāng

nghĩa đen: mạch máu phồng to (thành ngữ); nghĩa bóng: máu chảy nhanh hơn; phấn khích

Thành ngữ
雪泥鸿爪
xuě ní hóng zhǎo

dấu chân ngỗng trên tuyết; dấu vết của quá khứ (thành ngữ); bản chất thoáng qua của đời người (thành ngữ)

Thành ngữ
血盆大口
xuè pén dà kǒu

miệng đầy máu mở to như chậu tế lễ (thành ngữ); miệng hung dữ của mãnh thú; bóng nghĩa kẻ bóc lột tham lam; kẻ xâm lược tàn bạo

Thành ngữ
血气方刚
xuè qì fāng gāng

tràn đầy nhựa sống (thành ngữ); trẻ trung và mạnh mẽ

Thành ngữ
血亲复仇
xuè qīn fù chóu

mối thù huyết tộc (thành ngữ)

Thành ngữ
血气之勇
xuè qì zhī yǒng

(thành ngữ) dũng khí sinh ra từ cảm xúc kích động

Thành ngữ
血肉横飞
xuè ròu - héng fēi

(thành ngữ) thịt và máu bay tứ tung; cảnh tượng thảm khốc

Thành ngữ
血肉模糊
xuè ròu mó hu

bị tổn thương nghiêm trọng hoặc bị cắt xẻo (thành ngữ)

Thành ngữ
血肉相连
xuè ròu xiāng lián

máu mủ ruột rà (thành ngữ); quan hệ mật thiết

Thành ngữ