Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
压而不服
yā ér bù fú

dùng áp bức sẽ không bao giờ thuyết phục (thành ngữ)

Thành ngữ
哑口无言
yǎ kǒu wú yán

cứng họng không trả lời được (thành ngữ); bị làm cho câm nín; không biết nói gì

Thành ngữ
眼不见为净
yǎn bù jiàn wéi jìng

cái gì mắt không thấy thì xem như sạch; cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)

Thành ngữ
眼不见,心不烦
yǎn bù jiàn , xīn bù fán

cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)

Thành ngữ
言不尽意
yán bù jìn yì

(kết thúc thư tín thông thường) lời không thể diễn tả hết lòng tôi (thành ngữ)

Thành ngữ
言不及义
yán bù jí yì

nói nhảm (thành ngữ); lời nói phù phiếm

Thành ngữ
言不由衷
yán bù yóu zhōng

nói một đằng nhưng không nghĩ như vậy (thành ngữ); nói mà không chân thành; nói một đằng nhưng nghĩa một nẻo

Thành ngữ
眼不转睛
yǎn bù zhuàn jīng

chăm chú nhìn (thành ngữ)

Thành ngữ
眼馋肚饱
yǎn chán dù bǎo

mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)

Thành ngữ
严惩不贷
yán chéng bù dài

trừng phạt nghiêm khắc (thành ngữ)

Thành ngữ
眼成穿
yǎn chéng chuān

nhìn mong đợi (thành ngữ)

Thành ngữ
眼穿肠断
yǎn chuān cháng duàn

đợi chờ trong lo lắng (thành ngữ)

Thành ngữ
言传身教
yán chuán shēn jiào

dạy bằng lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
言多必失
yán duō bì shī

nói nhiều ắt sẽ lỡ lời ở một thời điểm nào đó (thành ngữ)

Thành ngữ
掩耳盗铃
yǎn ěr dào líng

nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát (thành ngữ)

Thành ngữ
言而有信
yán ér yǒu xìn

nói và giữ lời hứa (thành ngữ); giữ đúng lời

Thành ngữ
言符其实
yán fú qí shí

(lời nói) phù hợp với thực tế (thành ngữ)

Thành ngữ
眼高手低
yǎn gāo shǒu dī

tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém; kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ)

Thành ngữ
养兵千日,用兵一时
yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shí

nghĩa đen: Nuôi quân ngàn ngày, dùng quân một giờ. (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Thành ngữ
养兵千日,用在一朝
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo

nghĩa đen: luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Thành ngữ
扬长避短
yáng cháng bì duǎn

phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu (thành ngữ); tận dụng thế mạnh

Thành ngữ
洋场恶少
yáng chǎng è shào

thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu nước ngoài (đặc biệt là Thượng Hải trước giải phóng Trung Quốc) (thành ngữ)

Thành ngữ
羊肠小道
yáng cháng xiǎo dào

đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co; nghĩa bóng: công việc phức tạp và khó khăn

Thành ngữ
羊触藩篱
yáng chù fān lí

ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt; trong tình huống không thể thoát ra

Thành ngữ
扬幡招魂
yáng fān zhāo hún

nghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng hồi sinh thứ gì đó đã lỗi thời hoặc chết

Thành ngữ
阳奉阴违
yáng fèng yīn wéi

bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ; ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối

Thành ngữ
阳光明媚
yáng guāng míng mèi

mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
阳光普照
yáng guāng pǔ zhào

(thành ngữ) ánh nắng chiếu khắp mọi vật; tràn ngập ánh nắng

Thành ngữ
养虎伤身
yǎng hǔ shāng shēn

Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo

Thành ngữ
养虎为患
yǎng hǔ wéi huàn

nghĩa đen: nuôi hổ mời họa; nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)

Thành ngữ