Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
养虎遗患
yǎng hǔ yí huàn

Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo

Thành ngữ
养家糊口
yǎng jiā hú kǒu

(thành ngữ) lo cho gia đình

Thành ngữ
养家活口
yǎng jiā huó kǒu

nuôi sống gia đình (thành ngữ)

Thành ngữ
养精蓄锐
yǎng jīng xù ruì

bồi dưỡng và nuôi dưỡng tinh thần (thành ngữ); mài giũa sức mạnh cho cú hích lớn

Thành ngữ
羊毛出在羊身上
yáng máo chū zài yáng shēn shàng

nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình hưởng lợi, nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí

Thành ngữ
扬名四海
yáng míng sì hǎi

nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới

Thành ngữ
洋腔洋调
yáng qiāng yáng diào

nói với giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang tính chê bai) (thành ngữ)

Thành ngữ
扬清激浊
yáng qīng jī zhuó

nghĩa đen: lọc bỏ cặn bã và đưa vào nước sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: xua đuổi cái ác và đón nhận điều tốt; loại trừ thói xấu và đề cao đức hạnh

Thành ngữ
仰人鼻息
yǎng rén bí xī

dựa vào người khác để thở (thành ngữ); phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn

Thành ngữ
羊入虎口
yáng rù hǔ kǒu

nghĩa đen: cừu vào miệng hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: dấn thân vào chỗ nguy hiểm

Thành ngữ
养生送死
yǎng shēng sòng sǐ

được chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời (thành ngữ)

Thành ngữ
眼观六路耳听八方
yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāng

nghĩa đen mắt quan sát sáu ngả tai lắng nghe tám hướng; cẩn trọng và cảnh giác (thành ngữ)

Thành ngữ
眼观四面,耳听八方
yǎn guān sì miàn , ěr tīng bā fāng

nghĩa đen mắt quan sát bốn phía tai lắng nghe tám hướng (thành ngữ); nghĩa bóng cẩn trọng và cảnh giác

Thành ngữ
言归正传
yán guī zhèng zhuàn

quay lại chủ đề (thành ngữ); trở về điểm chính

Thành ngữ
言过其实
yán guò qí shí

(thành ngữ) nói quá; phóng đại sự thật

Thành ngữ
仰屋著书
yǎng wū zhù shū

nghĩa đen: nhìn trần nhà trong khi viết sách (thành ngữ); dồn cả tâm huyết vào cuốn sách

Thành ngữ
洋洋大篇
yáng yáng dà piān

nghĩa đen: một đại dương bài viết; một tác phẩm văn học ấn tượng (thành ngữ)

Thành ngữ
洋洋得意
yáng yáng dé yì

hài lòng vô cùng (thành ngữ); tự hào; tự mãn

Thành ngữ
洋洋洒洒
yáng yáng sǎ sǎ

dài dòng; lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...) (thành ngữ)

Thành ngữ
洋洋自得
yáng yáng zì dé

hết sức hài lòng với bản thân (thành ngữ); tự hào; tự mãn

Thành ngữ
养痈贻患
yǎng yōng yí huàn

theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người

Thành ngữ
养痈遗患
yǎng yōng yí huàn

theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người

Thành ngữ
羊质虎皮
yáng zhì hǔ pí

nghĩa đen: lòng cừu da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: bề ngoài ấn tượng nhưng thiếu thực chất; kẻ khoác lác

Thành ngữ
养尊处优
yǎng zūn chǔ yōu

sống như vương giả (thành ngữ)

Thành ngữ
颜厚有忸怩
yán hòu yǒu niǔ ní

người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
烟花风月
yān huā fēng yuè

chỉ việc ân ái (thành ngữ)

Thành ngữ
眼见为实,耳听为虚
yǎn jiàn wéi shí , ěr tīng wéi xū

tin vào điều mình thấy, không tin vào điều mình nghe (thành ngữ). Đừng tin điều người ta nói cho đến khi tự mình thấy.; Không nhất thiết là như vậy

Thành ngữ
言简意赅
yán jiǎn yì gāi

ngắn gọn và đầy đủ (thành ngữ)

Thành ngữ
言教不如身教
yán jiào bù rú shēn jiào

Giải thích bằng lời không tốt bằng dạy bằng hành động (thành ngữ). Hành động có sức thuyết phục hơn lời nói

Thành ngữ
延颈企踵
yán jǐng qǐ zhǒng

đứng nhón chân và rướn cổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó

Thành ngữ