Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
心怦怦跳
xīn pēng pēng tiào

Tim đập thình thịch. (thành ngữ)

Thành ngữ
新瓶旧酒
xīn píng jiù jiǔ

bình mới rượu cũ (thành ngữ)

Thành ngữ
心平气和
xīn píng qì hé

bình tĩnh và điềm đạm (thành ngữ); một cách bình thản và không căng thẳng

Thành ngữ
新瓶装旧酒
xīn píng zhuāng jiù jiǔ

bình mới rượu cũ (thành ngữ)

Thành ngữ
辛勤耕耘
xīn qín gēng yún

nỗ lực chăm chỉ và siêng năng (thành ngữ)

Thành ngữ
心如刀割
xīn rú dāo gē

cảm giác như tim bị cắt ra (thành ngữ); đau khổ tột cùng

Thành ngữ
心如刀绞
xīn rú dāo jiǎo

cảm thấy đau như dao xoáy trong tim (thành ngữ)

Thành ngữ
心神恍惚
xīn shén huǎng hū

tinh thần không ổn định (thành ngữ)

Thành ngữ
心想事成
xīn xiǎng shì chéng

(thành ngữ) điều ước thành sự thật; chúc bạn mọi điều tốt đẹp!

Thành ngữ
信心百倍
xìn xīn bǎi bèi

tràn đầy tự tin (thành ngữ)

Thành ngữ
欣欣向荣
xīn xīn xiàng róng

(thành ngữ) hưng thịnh; phát đạt

Thành ngữ
心心相印
xīn xīn xiāng yìn

hai trái tim đập cùng một nhịp (thành ngữ); tâm đầu ý hợp

Thành ngữ
心胸狭窄
xīn xiōng xiá zhǎi

(thành ngữ) hẹp hòi; nhỏ nhen; không rộng lượng

Thành ngữ
欣喜若狂
xīn xǐ ruò kuáng

vui mừng phát cuồng (thành ngữ)

Thành ngữ
心有灵犀一点通
xīn yǒu líng xī yī diǎn tōng

tâm đầu ý hợp, giống như tê giác trong truyền thuyết giao tiếp cảm xúc qua chiếc sừng duy nhất (thành ngữ); nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung nhịp đập

Thành ngữ
心有余而力不足
xīn yǒu yú ér lì bù zú

lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ); tinh thần muốn nhưng thể chất yếu

Thành ngữ
心有余悸
xīn yǒu yú jì

còn sợ hãi; dư âm lo âu sau chấn thương (thành ngữ)

Thành ngữ
心有余,力不足
xīn yǒu yú , lì bù zú

Lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ từ Luận Ngữ).; Thực sự muốn làm, nhưng không có đủ nguồn lực.; Tinh thần muốn nhưng thể chất yếu

Thành ngữ
心猿意马
xīn yuán yì mǎ

nghĩa đen: lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai); bồn chồn không yên; hiếu động; phiêu lưu và khó kiểm soát

Thành ngữ
心悦诚服
xīn yuè chéng fú

vui vẻ chấp nhận; tâm phục khẩu phục (thành ngữ)

Thành ngữ
心直口快
xīn zhí kǒu kuài

thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ); nói thẳng; nói điều mình nghĩ

Thành ngữ
心中有鬼
xīn zhōng yǒu guǐ

có động cơ thầm kín (thành ngữ)

Thành ngữ
兄弟阋墙
xiōng dì xì qiáng

mâu thuẫn nội bộ (thành ngữ); tự đánh nhau

Thành ngữ
兄弟阋于墙,外御其侮
xiōng dì xì yú qiáng , wài yù qí wǔ

bất hòa nội bộ tan biến khi có mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)

Thành ngữ
凶多吉少
xiōng duō jí shǎo

nghĩa đen: mọi thứ đều báo điềm xấu, không có dấu hiệu tích cực (thành ngữ); nghĩa bóng: không may mắn; mọi thứ đều chỉ hướng thảm họa

Thành ngữ
胸怀坦荡
xiōng huái tǎn dàng

cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm; thật thà; thẳng thắn; không ích kỷ; khoan dung; tư tưởng rộng rãi

Thành ngữ
凶神恶煞
xiōng shén è shà

hung thần ác sát (thành ngữ); ma quỷ và quái vật

Thành ngữ
胸无城府
xiōng wú chéng fǔ

thẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm; ngây thơ, chất phác

Thành ngữ
胸无大志
xiōng wú dà zhì

không có hoài bão (thành ngữ); không tham vọng

Thành ngữ
胸无宿物
xiōng wú sù wù

thẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm; ngây thơ

Thành ngữ