Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
星星之火
xīng xing zhī huǒ

một đốm lửa nhỏ (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn

Thành ngữ
星星之火,可以燎原
xīng xing zhī huǒ , kě yǐ liáo yuán

một đốm lửa nhỏ có thể cháy lan thành đám cháy lớn (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn

Thành ngữ
兴妖作怪
xīng yāo zuò guài

nghĩa đen: triệu hồi yêu quái gây náo loạn (thành ngữ); nghĩa bóng: gây rối đủ kiểu

Thành ngữ
形影相吊
xíng yǐng xiāng diào

chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ); cực kỳ buồn và cô đơn

Thành ngữ
形影相随
xíng yǐng xiāng suí

theo sát như hình với bóng (thành ngữ); bóng hình không tách rời

Thành ngữ
行有余力
xíng yǒu yú lì

sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho hoạt động ngoại khóa

Thành ngữ
行云流水
xíng yún liú shuǐ

nghĩa đen: mây trôi nước chảy (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cách thư pháp, viết rất tự nhiên và trôi chảy; tự nhiên và không gò bó

Thành ngữ
幸灾乐祸
xìng zāi lè huò

ngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ); ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác

Thành ngữ
兴致勃勃
xìng zhì bó bó

trở nên phấn chấn (thành ngữ); tinh thần cao độ; tràn đầy nhiệt huyết

Thành ngữ
行之有效
xíng zhī yǒu xiào

có hiệu quả (thành ngữ)

Thành ngữ
心狠手辣
xīn hěn shǒu là

độc ác và tàn nhẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
心花怒放
xīn huā nù fàng

vui sướng ngập tràn (thành ngữ); vui mừng như điên; phấn khởi

Thành ngữ
薪火相传
xīn huǒ xiāng chuán

nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác (thành ngữ); nghĩa bóng (về kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế…

Thành ngữ
心急吃不了热豆腐
xīn jí chī bu liǎo rè dòu fu

người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ); cần phải kiên nhẫn; nóng vội sẽ hỏng việc

Thành ngữ
心惊胆战
xīn jīng dǎn zhàn

nghĩa đen: tim kinh hãi, run rẩy trong sợ hãi (thành ngữ); sợ hãi tột độ; sợ đến mất trí

Thành ngữ
心惊肉跳
xīn jīng ròu tiào

nghĩa đen: tim kinh hãi, cơ thể nhảy dựng (thành ngữ); sợ hãi và kinh hoàng đối mặt với thảm họa

Thành ngữ
心静自然凉
xīn jìng zì rán liáng

tâm bình an tự nhiên thấy mát (thành ngữ)

Thành ngữ
心口不一
xīn kǒu bù yī

tim và miệng không nhất quán (thành ngữ); không để lộ ý định thực sự; nói một đằng nhưng có ý khác

Thành ngữ
信口开河
xìn kǒu kāi hé

nói mà không suy nghĩ (thành ngữ); thốt ra điều gì đó

Thành ngữ
心口如一
xīn kǒu rú yī

lòng dạ và lời nói như một (thành ngữ); nói điều bạn nghĩ; thẳng thắn và trung thực

Thành ngữ
心旷神怡
xīn kuàng shén yí

nghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ); thoải mái và thư giãn

Thành ngữ
心宽体胖
xīn kuān tǐ pán

rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ tính

Thành ngữ
新来乍到
xīn lái zhà dào

mới đến (thành ngữ)

Thành ngữ
心力交瘁
xīn lì jiāo cuì

kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ)

Thành ngữ
心领神会
xīn lǐng shén huì

hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo

Thành ngữ
心领神悟
xīn lǐng shén wù

hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo

Thành ngữ
心里痒痒
xīn lǐ yǎng yang

(thành ngữ) cảm thấy rất muốn (làm gì đó)

Thành ngữ
心里有数
xīn lǐ yǒu shù

biết rõ tình hình (thành ngữ); nhận thức rõ về tình huống

Thành ngữ
心乱如麻
xīn luàn rú má

suy nghĩ rối bời (thành ngữ); bối rối; mất bình tĩnh; khó chịu

Thành ngữ
心满意足
xīn mǎn yì zú

hoàn toàn mãn nguyện (thành ngữ); hoàn toàn hài lòng

Thành ngữ