Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
một đốm lửa nhỏ (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn
một đốm lửa nhỏ có thể cháy lan thành đám cháy lớn (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn
nghĩa đen: triệu hồi yêu quái gây náo loạn (thành ngữ); nghĩa bóng: gây rối đủ kiểu
chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ); cực kỳ buồn và cô đơn
theo sát như hình với bóng (thành ngữ); bóng hình không tách rời
sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho hoạt động ngoại khóa
nghĩa đen: mây trôi nước chảy (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cách thư pháp, viết rất tự nhiên và trôi chảy; tự nhiên và không gò bó
ngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ); ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác
trở nên phấn chấn (thành ngữ); tinh thần cao độ; tràn đầy nhiệt huyết
có hiệu quả (thành ngữ)
độc ác và tàn nhẫn (thành ngữ)
vui sướng ngập tràn (thành ngữ); vui mừng như điên; phấn khởi
nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác (thành ngữ); nghĩa bóng (về kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế…
người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ); cần phải kiên nhẫn; nóng vội sẽ hỏng việc
nghĩa đen: tim kinh hãi, run rẩy trong sợ hãi (thành ngữ); sợ hãi tột độ; sợ đến mất trí
nghĩa đen: tim kinh hãi, cơ thể nhảy dựng (thành ngữ); sợ hãi và kinh hoàng đối mặt với thảm họa
tâm bình an tự nhiên thấy mát (thành ngữ)
tim và miệng không nhất quán (thành ngữ); không để lộ ý định thực sự; nói một đằng nhưng có ý khác
nói mà không suy nghĩ (thành ngữ); thốt ra điều gì đó
lòng dạ và lời nói như một (thành ngữ); nói điều bạn nghĩ; thẳng thắn và trung thực
nghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ); thoải mái và thư giãn
rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ tính
mới đến (thành ngữ)
kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ)
hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo
hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo
(thành ngữ) cảm thấy rất muốn (làm gì đó)
biết rõ tình hình (thành ngữ); nhận thức rõ về tình huống
suy nghĩ rối bời (thành ngữ); bối rối; mất bình tĩnh; khó chịu
hoàn toàn mãn nguyện (thành ngữ); hoàn toàn hài lòng