Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài; giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau
nghĩa đen: không một tấc sắt (thành ngữ); không có vũ khí và không phòng bị
nghĩa đen: không có sức trói gà (thành ngữ); nghĩa bóng: yếu đuối; không quen lao động chân tay
nghĩa đen: tay chân múa may (thành ngữ); nghĩa bóng: nhảy múa; bộc lộ cảm xúc bằng ngôn ngữ cơ thể; cử chỉ hoa tay múa chân; (Đông y) cử động tay chân không tự chủ
nghĩa đen: ra tay nhẹ nhàng (thành ngữ); xin đừng quá nghiêm khắc với tôi; Đừng đánh giá tôi quá khắt khe.; Xin hãy nhìn nhận nỗ lực khiêm tốn của tôi một cách ưu ái
nghĩa đen cả lòng bàn tay và mu bàn tay đều là thịt (thành ngữ); nghĩa bóng cả hai đều quan trọng như nhau; coi trọng cả hai như nhau
cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá (thành ngữ)
nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ động
canh gốc cây đợi thỏ, và leo cây bắt cá (thành ngữ); không có hành động thực tiễn nào
bối rối không biết phải làm gì (thành ngữ); hoang mang
sáng tác một cách tùy tiện (thành ngữ); viết vội vàng
nghĩa đen: dẫn thú vật ăn thịt người (thành ngữ); nghĩa bóng: chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân
hành động theo quy tắc cũ (thành ngữ); theo một công thức đã được chứng minh
nghĩa đen: vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc; tấn công một vấn đề từ hai góc độ cùng một lúc
ở bên nhau không rời (thành ngữ)
nghĩa đen: cùng nhau nghỉ ngơi và bay lượn (thành ngữ); nghĩa bóng: sống gắn bó với nhau; không thể tách rời
mắt sáng rõ (thành ngữ)
nghĩa đen: dựng bia viết truyện (thành ngữ); tôn vinh; tán dương; ca ngợi
nghĩa đen: người quen biết không nên xen vào giữa người thân; máu mủ tình thâm (thành ngữ)
Tôi có nhiều điều muốn nói hơn là có thể viết trong thư này (kết thúc thư truyền thống) (thành ngữ)
nhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số
phân phát tiền, đấu tranh vì chính nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người khó khăn
phân phát tiền, ủng hộ chính nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: đóng góp hào phóng vì mục đích chung
Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ); (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi; Chuột rời tàu chìm
nghĩa đen: cây cao đón gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích
kể lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên cội nguồn
lỏng nhưng không để lọt (thành ngữ, từ Lão Tử 老子[Lao3 zi3]); đạo Trời công bằng, kẻ có tội sẽ không thoát
đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn; cũng viết là 數黑論黃|数黑论黄[shu3 hei1 lun4 huang2]
đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn; cũng viết là 數黑論黃|数黑论黄[shu3 hei1 lun4 huang2]