Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
势在必得
shì zài bì dé

quyết tâm phải thắng (thành ngữ)

Thành ngữ
势在必行
shì zài bì xíng

tình thế bắt buộc phải hành động (thành ngữ); hoàn toàn cần thiết; bắt buộc

Thành ngữ
事在人为
shì zài rén wéi

sự việc phụ thuộc vào cá nhân (thành ngữ); đó là vấn đề nỗ lực của bản thân; Với nỗ lực, con người có thể đạt được mọi thứ

Thành ngữ
十指不沾阳春水
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ

không cần tự lo cho bản thân (thành ngữ); sống cuộc sống sung sướng

Thành ngữ
失之东隅,收之桑榆
shī zhī dōng yú , shōu zhī sāng yú

mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ); bù đắp sau cho mất mát ban đầu; cái mất ở đu quay, cái được ở vòng quay

Thành ngữ
失之毫厘,差以千里
shī zhī háo lí , chà yǐ qiān lǐ

một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn

Thành ngữ
失之毫厘,差之千里
shī zhī háo lí , chà zhī qiān lǐ

một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn

Thành ngữ
失之毫厘,谬以千里
shī zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

một sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn

Thành ngữ
时至今日
shí zhì jīn rì

(thành ngữ) cho đến hiện tại; ngay cả bây giờ; bây giờ (đối lập với quá khứ); vào thời điểm muộn này

Thành ngữ
实至名归
shí zhì míng guī

danh tiếng đi theo tài năng (thành ngữ)

Thành ngữ
食之无味,弃之可惜
shí zhī wú wèi , qì zhī kě xī

nghĩa đen: không đáng ăn, nhưng vứt đi thì tiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: một số thứ giá trị ít ỏi, nhưng vẫn khó lòng từ bỏ

Thành ngữ
始终如一
shǐ zhōng rú yī

trước sau như một (thành ngữ)

Thành ngữ
施粥舍饭
shī zhōu shě fàn

cung cấp cháo và gạo (thành ngữ)

Thành ngữ
虱子多了不痒,债多了不愁
shī zi duō le bù yǎng , zhài duō le bù chóu

nghĩa đen: đầy chấy rận, người ta không cảm thấy ngứa nữa; nợ ngập đầu, không còn lo lắng (thành ngữ); nghĩa bóng: không còn lo lắng (về điều gì đó)

Thành ngữ
柿子挑软的捏
shì zi tiāo ruǎn de niē

nghĩa đen: người ta chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ yếu (tức là 軟柿子|软柿子[ruan3 shi4 zi5]) thì bị bắt nạt; kẻ bắt nạt chọn mục tiêu mềm yếu

Thành ngữ
始作俑者
shǐ zuò yǒng zhě

nghĩa đen: người đầu tiên làm tượng chôn theo (thành ngữ); nghĩa bóng: người khởi xướng một tập tục xấu

Thành ngữ
寿比南山
shòu bǐ Nán Shān

Sống lâu như núi Chung Nam! (thành ngữ); Chúc sống lâu trăm tuổi!

Thành ngữ
手不释卷
shǒu bù shì juàn

nghĩa đen: lúc nào cũng cầm sách trên tay (thành ngữ); nghĩa bóng (về học sinh hoặc học giả) chăm chỉ và siêng năng

Thành ngữ
收残缀轶
shōu cán zhuì yì

thu thập và vá lại thứ gì đó hư hỏng nặng (thành ngữ)

Thành ngữ
手到拈来
shǒu dào niān lái

ngh. chìa tay ra là nắm được (thành ngữ); hình bóng: dễ làm

Thành ngữ
手到擒来
shǒu dào qín lái

đưa tay ra nắm lấy (thành ngữ); rất dễ dàng

Thành ngữ
瘦骨伶仃
shòu gǔ líng dīng

(thành ngữ) gầy trơ xương; gầy gò

Thành ngữ
瘦骨嶙峋
shòu gǔ lín xún

gầy; tiều tụy (thành ngữ)

Thành ngữ
守口如瓶
shǒu kǒu rú píng

nghĩa đen: giữ miệng như chai đóng kín (thành ngữ); kín miệng; ít nói; không hé răng nửa lời

Thành ngữ
收旗卷伞
shōu qí juǎn sǎn

nghĩa đen: cuộn cờ và dù (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng việc đang làm

Thành ngữ
首屈一指
shǒu qū yī zhǐ

được xem là số một (thành ngữ); không ai sánh kịp; xuất sắc

Thành ngữ
授人以柄
shòu rén yǐ bǐng

trao cho người khác chuôi gươm (thành ngữ); để người khác nắm thóp mình

Thành ngữ
首鼠两端
shǒu shǔ liǎng duān

(thành ngữ) do dự; không quyết định được

Thành ngữ
瘦死的骆驼比马大
shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dà

nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình thường; người có học thức có thể sa cơ…

Thành ngữ
守土有责
shǒu tǔ yǒu zé

có trách nhiệm bảo vệ đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ