Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
食肉寝皮
shí ròu qǐn pí

ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó; hận thù không đội trời chung; quyết tâm trả thù

Thành ngữ
视如敝屣
shì rú bì xǐ

nghĩa đen: coi như đôi giày rách (thành ngữ); nghĩa bóng: xem là vô giá trị

Thành ngữ
势如破竹
shì rú pò zhú

như dao nóng cắt bơ (thành ngữ); với sức mạnh không thể cản nổi

Thành ngữ
实事求是
shí shì qiú shì

nghĩa đen: tìm kiếm sự thật từ thực tế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực tế và thực tiễn

Thành ngữ
事实胜于雄辩
shì shí shèng yú xióng biàn

thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ)

Thành ngữ
识时务者为俊杰
shí shí wù zhě wéi jùn jié

(thành ngữ) chỉ có tài năng xuất chúng mới nhận ra xu hướng hiện tại; người khôn ngoan thì tuỳ hoàn cảnh mà hành động

Thành ngữ
时势造英雄
shí shì zào yīng xióng

Thời thế tạo anh hùng (thành ngữ). Xu hướng sự kiện đưa ra người anh hùng

Thành ngữ
实属不易
shí shǔ bù yì

thật sự không dễ (thành ngữ)

Thành ngữ
誓死不从
shì sǐ bù cóng

thề chết chứ không tuân theo (thành ngữ)

Thành ngữ
视死如归
shì sǐ rú guī

xem cái chết như trở về nhà; không sợ chết; đối mặt với cái chết một cách bình thản (thành ngữ)

Thành ngữ
世态炎凉
shì tài yán liáng

sự đời ấm lạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
视同儿戏
shì tóng ér xì

xem cái gì đó như trò chơi (thành ngữ); coi là không quan trọng; xem là tầm thường

Thành ngữ
视同手足
shì tóng shǒu zú

coi ai đó như anh em (thành ngữ)

Thành ngữ
识途老马
shí tú lǎo mǎ

nghĩa đen: ngựa già quen đường về (thành ngữ); nghĩa bóng: khi gặp khó khăn, hãy tin tưởng đồng nghiệp có kinh nghiệm

Thành ngữ
食荼卧棘
shí tú wò jí

ăn quả đắng và nằm trên gai (thành ngữ); chia sẻ cuộc sống khó khăn của người dân thường

Thành ngữ
识微见几
shí wēi jiàn jǐ

nghĩa đen: thấy một chút và hiểu mọi thứ (thành ngữ)

Thành ngữ
事危累卵
shì wēi lěi luǎn

nghĩa đen: sự việc trở thành một chồng trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở thời điểm nguy cấp

Thành ngữ
尸位素餐
shī wèi sù cān

ngồi không ăn bám (thành ngữ)

Thành ngữ
视为畏途
shì wéi wèi tú

xem như nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm gì đó

Thành ngữ
视为知己
shì wéi zhī jǐ

xem ai đó như tri kỷ (thành ngữ); tin tưởng ai đó

Thành ngữ
视微知着
shì wēi zhī zhuó

một manh mối nhỏ tiết lộ xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy cách mọi việc sẽ phát triển

Thành ngữ
事无巨细
shì wú jù xì

nghĩa đen: sự việc không phân lớn nhỏ (thành ngữ); hiểu bóng: xử lý bất kỳ việc gì, không kể quan trọng hay không

Thành ngữ
史无前例
shǐ wú qián lì

(thành ngữ) chưa từng có trong lịch sử

Thành ngữ
食言而肥
shí yán ér féi

nghĩa đen: mập lên vì nuốt lời (thành ngữ); nghĩa bóng: không thực hiện lời hứa

Thành ngữ
拾遗补缺
shí yí bǔ quē

khắc phục thiếu sót và sửa lỗi (thành ngữ)

Thành ngữ
时隐时现
shí yǐn shí xiàn

lúc ẩn lúc hiện (thành ngữ); nhìn thấy không liên tục

Thành ngữ
食玉炊桂
shí yù chuī guì

đồ ăn quý hơn ngọc và củi đắt hơn quế (thành ngữ); chi phí sinh hoạt rất cao

Thành ngữ
时运不济
shí yùn bù jì

vận mệnh không thuận lợi (thành ngữ); điềm không tốt

Thành ngữ
时运亨通
shí yùn hēng tōng

vận may đang tới, mọi thứ suôn sẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
事与愿违
shì yǔ yuàn wéi

sự việc không như mong muốn (thành ngữ)

Thành ngữ