Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Nói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)
nói một là một (thành ngữ); giữ lời
nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất; ám chỉ thời tiết nhiều sương mù ở Tứ Xuyên nơi…
quân tử đức hạnh (thành ngữ)
(thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với
trang trí cây bằng hoa giả; biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)
quan tâm sâu sắc (thành ngữ); bày tỏ lời chia buồn sâu sắc; cảm thấy rất lo lắng
bó tay chờ chết (thành ngữ); cam chịu diệt vong
nghĩa đen: chịu bị trói tay và bị bắt (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu hàng mà không chống cự
nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
nước ít và dụng cụ ít; sống cuộc sống đạm bạc (thành ngữ)
đường khác nhau cùng về một đích (thành ngữ); nghĩa là cách khác nhau để đạt cùng mục tiêu
gia đình có danh tiếng văn chương (thành ngữ); gia đình nho học
(thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất; (thành ngữ) liệt kê từng cái một
thành ngữ
nghĩa đen: cây muốn yên mà gió chẳng ngừng (thành ngữ); nghĩa bóng: thế giới thay đổi, dù bạn có muốn hay không
lần chuỗi hạt và niệm danh hiệu Phật (thành ngữ)
không hối cải dù đối mặt với cái chết (thành ngữ); không ăn năn; rất ngoan cố
nghĩa đen: không nhắm mắt sau khi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: chết mà còn oan ức chưa được giải quyết
suy nghĩ trào dâng trong tâm trí (thành ngữ); những suy nghĩ khác nhau nảy ra trong đầu
nghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không (thành ngữ); thế giới này là ảo ảnh
Cái chết gần kề. (thành ngữ)
chết nhưng không có dấu hiệu cứng đờ; chết khó (thành ngữ); chết nhưng không bị đánh bại (thành ngữ)
cho đến khi chết mới kết thúc (thành ngữ); cả đời người; cho đến ngày chết
chết mà không hối tiếc (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
chia năm xẻ bảy (thành ngữ); không đoàn kết (trong một tổ chức); hoàn toàn thiếu sự thống nhất; phân rã; sụp đổ; rối loạn
phù hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp toàn diện
trôi dạt khắp nơi không mục đích (thành ngữ)
(thành ngữ) cả thế giới thái bình
xem bốn phương là nhà (thành ngữ); cảm thấy thoải mái ở bất kỳ đâu; đi đây đi đó không gò bó; xem cả đất nước, hoặc thế giới, như nhà của mình