Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
说是一回事,做又是另外一回事
shuō shì yī huí shì , zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

Nói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)

Thành ngữ
说一不二
shuō yī bù èr

nói một là một (thành ngữ); giữ lời

Thành ngữ
蜀犬吠日
Shǔ quǎn fèi rì

nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất; ám chỉ thời tiết nhiều sương mù ở Tứ Xuyên nơi…

Thành ngữ
淑人君子
shū rén jūn zi

quân tử đức hạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
熟人熟事
shú rén - shú shì

(thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với

Thành ngữ
树上开花
shù shàng kāi huā

trang trí cây bằng hoa giả; biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)

Thành ngữ
殊深轸念
shū shēn zhěn niàn

quan tâm sâu sắc (thành ngữ); bày tỏ lời chia buồn sâu sắc; cảm thấy rất lo lắng

Thành ngữ
束手待毙
shù shǒu dài bì

bó tay chờ chết (thành ngữ); cam chịu diệt vong

Thành ngữ
束手就擒
shù shǒu - jiù qín

nghĩa đen: chịu bị trói tay và bị bắt (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu hàng mà không chống cự

Thành ngữ
束手无策
shù shǒu wú cè

nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng

Thành ngữ
疏水箪瓢
shū shuǐ dān piáo

nước ít và dụng cụ ít; sống cuộc sống đạm bạc (thành ngữ)

Thành ngữ
殊途同归
shū tú tóng guī

đường khác nhau cùng về một đích (thành ngữ); nghĩa là cách khác nhau để đạt cùng mục tiêu

Thành ngữ
书香门第
shū xiāng mén dì

gia đình có danh tiếng văn chương (thành ngữ); gia đình nho học

Thành ngữ
数一数二
shǔ yī shǔ èr

(thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất; (thành ngữ) liệt kê từng cái một

Thành ngữ
熟语
shú yǔ

thành ngữ

Thành ngữ
树欲静而风不止
shù yù jìng ér fēng bù zhǐ

nghĩa đen: cây muốn yên mà gió chẳng ngừng (thành ngữ); nghĩa bóng: thế giới thay đổi, dù bạn có muốn hay không

Thành ngữ
数珠念佛
shǔ zhū niàn fó

lần chuỗi hạt và niệm danh hiệu Phật (thành ngữ)

Thành ngữ
死不改悔
sǐ bù gǎi huǐ

không hối cải dù đối mặt với cái chết (thành ngữ); không ăn năn; rất ngoan cố

Thành ngữ
死不瞑目
sǐ bù míng mù

nghĩa đen: không nhắm mắt sau khi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: chết mà còn oan ức chưa được giải quyết

Thành ngữ
思潮起伏
sī cháo qǐ fú

suy nghĩ trào dâng trong tâm trí (thành ngữ); những suy nghĩ khác nhau nảy ra trong đầu

Thành ngữ
四大皆空
sì dà jiē kōng

nghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không (thành ngữ); thế giới này là ảo ảnh

Thành ngữ
死到临头
sǐ dào lín tóu

Cái chết gần kề. (thành ngữ)

Thành ngữ
死而不僵
sǐ ér bù jiāng

chết nhưng không có dấu hiệu cứng đờ; chết khó (thành ngữ); chết nhưng không bị đánh bại (thành ngữ)

Thành ngữ
死而后已
sǐ ér hòu yǐ

cho đến khi chết mới kết thúc (thành ngữ); cả đời người; cho đến ngày chết

Thành ngữ
死而无悔
sǐ ér wú huǐ

chết mà không hối tiếc (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
四分五裂
sì fēn wǔ liè

chia năm xẻ bảy (thành ngữ); không đoàn kết (trong một tổ chức); hoàn toàn thiếu sự thống nhất; phân rã; sụp đổ; rối loạn

Thành ngữ
四海皆准
sì hǎi jiē zhǔn

phù hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp toàn diện

Thành ngữ
四海飘零
sì hǎi piāo líng

trôi dạt khắp nơi không mục đích (thành ngữ)

Thành ngữ
四海升平
sì hǎi shēng píng

(thành ngữ) cả thế giới thái bình

Thành ngữ
四海为家
sì hǎi wéi jiā

xem bốn phương là nhà (thành ngữ); cảm thấy thoải mái ở bất kỳ đâu; đi đây đi đó không gò bó; xem cả đất nước, hoặc thế giới, như nhà của mình

Thành ngữ