Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: nước chảy thì thành kênh (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều kiện chín muồi, thành công sẽ tự nhiên đến
nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì liên tục sẽ dẫn đến thành công; Bạn có thể đạt được mục tiêu nếu cố gắng không từ bỏ.; Nỗ lực kiên trì vượt qua mọi khó khăn
nước lửa vô tình (thành ngữ)
nước đổ về máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn
nghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thật được phơi bày
nghĩa đen: nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tài và tham vọng không thể phát huy hết khả năng trong một tổ chức nhỏ
nghĩa đen: nước quá trong thì không có cá (thành ngữ); nghĩa bóng: người quá nghiêm khắc thì không có bạn bè
nước sâu và lửa bỏng; vực thẳm của đau khổ (thành ngữ)
nước và trời thành một màu (thành ngữ)
nghĩa đen: một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông)
nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển theo tình hình
(thành ngữ) nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn
nghĩa đen: vớt trăng dưới nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực vô vọng
(thành ngữ) không thể lập kế hoạch; kém cỏi trong chiến lược
quen tay hay làm (thành ngữ); thực hành làm nên hoàn hảo
để mọi việc thuận theo tự nhiên (thành ngữ)
Thời Nghiêu Thuấn trị vì mỗi ngày (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp trong thế giới tốt đẹp nhất có thể
ngày vua Thuấn và Nghiêu trị vì (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp nhất trong thế giới tốt đẹp nhất có thể
nghĩa đen: dắt dê đi khi tiện đường (thành ngữ); nghĩa bóng: cơ hội lấy trộm đồ của người khác rồi ung dung rời đi
nghĩa đen: chuyển chỗ, cây chết, người sống (thành ngữ); nghĩa bóng: con người, không như cây cối, phát triển nhờ thay đổi
trong thoáng chốc, muôn vàn thay đổi (thành ngữ); thay đổi lớn và nhanh chóng
nghĩa đen: bàn luận ưu nhược điểm của người khác (thành ngữ); bàn tán
giữ lời (thành ngữ); giữ đúng hứa
chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại
một việc xảy ra phổ biến (thành ngữ)
bắt đầu giải thích thì là một câu chuyện dài (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn
nghĩa đen: bảo bạn mập là bạn thở hổn hển (như thể thực sự mập) (thành ngữ); nghĩa bóng: Này! Khen một câu đã bắt đầu khoe khoang! (thường đùa vui và trêu chọc); nịnh bợ, như…
quả nho chua (thành ngữ từ Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được
nói năng không suy nghĩ (thành ngữ); chỉ trích; bịa chuyện
(thành ngữ) nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh; chưa dứt lời đã