Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
水到渠成
shuǐ dào qú chéng

nghĩa đen: nước chảy thì thành kênh (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều kiện chín muồi, thành công sẽ tự nhiên đến

Thành ngữ
水滴石穿
shuǐ dī shí chuān

nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì liên tục sẽ dẫn đến thành công; Bạn có thể đạt được mục tiêu nếu cố gắng không từ bỏ.; Nỗ lực kiên trì vượt qua mọi khó khăn

Thành ngữ
水火无情
shuǐ huǒ wú qíng

nước lửa vô tình (thành ngữ)

Thành ngữ
水落归槽
shuǐ luò guī cáo

nước đổ về máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn

Thành ngữ
水落石出
shuǐ luò shí chū

nghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thật được phơi bày

Thành ngữ
水浅养不住大鱼
shuǐ qiǎn yǎng bù zhù dà yú

nghĩa đen: nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tài và tham vọng không thể phát huy hết khả năng trong một tổ chức nhỏ

Thành ngữ
水清无鱼
shuǐ qīng wú yú

nghĩa đen: nước quá trong thì không có cá (thành ngữ); nghĩa bóng: người quá nghiêm khắc thì không có bạn bè

Thành ngữ
水深火热
shuǐ shēn huǒ rè

nước sâu và lửa bỏng; vực thẳm của đau khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
水天一色
shuǐ tiān yī sè

nước và trời thành một màu (thành ngữ)

Thành ngữ
水泄不通
shuǐ xiè bù tōng

nghĩa đen: một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông)

Thành ngữ
水涨船高
shuǐ zhǎng chuán gāo

nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển theo tình hình

Thành ngữ
水至清则无鱼,人至察则无徒
shuǐ zhì qīng zé wú yú , rén zhì chá zé wú tú

(thành ngữ) nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn

Thành ngữ
水中捞月
shuǐ zhōng lāo yuè

nghĩa đen: vớt trăng dưới nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực vô vọng

Thành ngữ
疏谋少略
shū móu shǎo lüè

(thành ngữ) không thể lập kế hoạch; kém cỏi trong chiến lược

Thành ngữ
熟能生巧
shú néng shēng qiǎo

quen tay hay làm (thành ngữ); thực hành làm nên hoàn hảo

Thành ngữ
顺其自然
shùn qí zì rán

để mọi việc thuận theo tự nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
舜日尧年
Shùn rì Yáo nián

Thời Nghiêu Thuấn trị vì mỗi ngày (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp trong thế giới tốt đẹp nhất có thể

Thành ngữ
舜日尧天
Shùn rì Yáo tiān

ngày vua Thuấn và Nghiêu trị vì (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp nhất trong thế giới tốt đẹp nhất có thể

Thành ngữ
顺手牵羊
shùn shǒu qiān yáng

nghĩa đen: dắt dê đi khi tiện đường (thành ngữ); nghĩa bóng: cơ hội lấy trộm đồ của người khác rồi ung dung rời đi

Thành ngữ
树挪死,人挪活
shù nuó sǐ , rén nuó huó

nghĩa đen: chuyển chỗ, cây chết, người sống (thành ngữ); nghĩa bóng: con người, không như cây cối, phát triển nhờ thay đổi

Thành ngữ
瞬息万变
shùn xī wàn biàn

trong thoáng chốc, muôn vàn thay đổi (thành ngữ); thay đổi lớn và nhanh chóng

Thành ngữ
说长道短
shuō cháng dào duǎn

nghĩa đen: bàn luận ưu nhược điểm của người khác (thành ngữ); bàn tán

Thành ngữ
说到做到
shuō dào zuò dào

giữ lời (thành ngữ); giữ đúng hứa

Thành ngữ
硕果仅存
shuò guǒ jǐn cún

chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại

Thành ngữ
数见不鲜
shuò jiàn bù xiān

một việc xảy ra phổ biến (thành ngữ)

Thành ngữ
说来话长
shuō lái huà cháng

bắt đầu giải thích thì là một câu chuyện dài (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn

Thành ngữ
说你胖你就喘
shuō nǐ pàng nǐ jiù chuǎn

nghĩa đen: bảo bạn mập là bạn thở hổn hển (như thể thực sự mập) (thành ngữ); nghĩa bóng: Này! Khen một câu đã bắt đầu khoe khoang! (thường đùa vui và trêu chọc); nịnh bợ, như…

Thành ngữ
说葡萄酸
shuō pú tao suān

quả nho chua (thành ngữ từ Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được

Thành ngữ
说三道四
shuō sān dào sì

nói năng không suy nghĩ (thành ngữ); chỉ trích; bịa chuyện

Thành ngữ
说时迟,那时快
shuō shí chí , nà shí kuài

(thành ngữ) nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh; chưa dứt lời đã

Thành ngữ