Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
是非分明
shì fēi fēn míng

phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Thành ngữ
是非莫辨
shì fēi mò biàn

không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Thành ngữ
是非曲直
shì fēi qū zhí

nghĩa đen: đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu

Thành ngữ
是非自有公论
shì fēi zì yǒu gōng lùn

xác định đúng sai dựa trên dư luận (thành ngữ); Dư luận sẽ phán xét điều gì đúng và sai

Thành ngữ
适逢其会
shì féng qí huì

(thành ngữ) tình cờ ở đúng nơi đúng lúc

Thành ngữ
世风日下
shì fēng rì xià

đạo đức xã hội ngày càng suy đồi (thành ngữ)

Thành ngữ
时乖命蹇
shí guāi mìng jiǎn

thời vận xấu, số phận không may (thành ngữ)

Thành ngữ
食古不化
shí gǔ bù huà

nuốt học vấn cổ đại mà không tiêu hóa được (thành ngữ); quá câu nệ mà không tinh thông môn học của mình

Thành ngữ
事过境迁
shì guò jìng qiān

Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).; Chuyện đã qua rồi

Thành ngữ
时过境迁
shí guò jìng qiān

vạn vật đổi thay theo thời gian (thành ngữ)

Thành ngữ
事后聪明
shì hòu cōng ming

khôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được

Thành ngữ
失魂落魄
shī hún luò pò

(thành ngữ) mê mang; mất tự chủ

Thành ngữ
嗜痂成癖
shì jiā chéng pǐ

có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm (thành ngữ)

Thành ngữ
拾金不昧
shí jīn bù mèi

nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất

Thành ngữ
嗜酒如命
shì jiǔ rú mìng

yêu rượu như mạng sống (thành ngữ); mê rượu

Thành ngữ
势均力敌
shì jūn - lì dí

(thành ngữ) thực lực ngang nhau

Thành ngữ
适可而止
shì kě ér zhǐ

(thành ngữ) biết dừng đúng lúc; biết khi nào nên ngừng

Thành ngữ
是可忍,孰不可忍
shì kě rěn , shú bù kě rěn

nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ); đủ rồi đó

Thành ngữ
时来运转
shí lái yùn zhuǎn

thời đến, vận đổi (thành ngữ); gặp may mắn; thay đổi tích cực

Thành ngữ
始料未及
shǐ liào wèi jí

không lường trước lúc ban đầu (thành ngữ); không lường trước; ngạc nhiên bởi diễn biến sự việc

Thành ngữ
是骡子是马,牵出来遛遛
shì luó zi shì mǎ , qiān chū lai liù liu

nghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay; thể hiện bản lĩnh của một người

Thành ngữ
拭目以待
shì mù yǐ dài

nghĩa đen: lau mắt và đợi (thành ngữ); chờ xem

Thành ngữ
十年树木,百年树人
shí nián shù mù , bǎi nián shù rén

(thành ngữ) mười năm trồng cây, trăm năm trồng người

Thành ngữ
事怕行家
shì pà háng jiā

chuyên gia luôn làm công việc tốt nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
恃强欺弱
shì qiáng qī ruò

dựa vào sức mạnh của mình để ngược đãi người khác (thành ngữ); bắt nạt

Thành ngữ
噬脐莫及
shì qí mò jí

nghĩa đen: không thể cắn rốn của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: quá muộn để hối tiếc

Thành ngữ
十全十美
shí quán shí měi

hoàn hảo và đẹp đẽ; tuyệt vời (thành ngữ)

Thành ngữ
拾人涕唾
shí rén tì tuò

đạo văn (thành ngữ)

Thành ngữ
拾人牙慧
shí rén yá huì

nhặt lời người khác (thành ngữ); biến ý kiến người khác thành của mình; nhại lại

Thành ngữ
时日无多
shí rì wú duō

thời gian còn hạn chế (thành ngữ)

Thành ngữ