Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
phân biệt đúng sai (thành ngữ)
không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
nghĩa đen: đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu
xác định đúng sai dựa trên dư luận (thành ngữ); Dư luận sẽ phán xét điều gì đúng và sai
(thành ngữ) tình cờ ở đúng nơi đúng lúc
đạo đức xã hội ngày càng suy đồi (thành ngữ)
thời vận xấu, số phận không may (thành ngữ)
nuốt học vấn cổ đại mà không tiêu hóa được (thành ngữ); quá câu nệ mà không tinh thông môn học của mình
Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).; Chuyện đã qua rồi
vạn vật đổi thay theo thời gian (thành ngữ)
khôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được
(thành ngữ) mê mang; mất tự chủ
có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm (thành ngữ)
nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất
yêu rượu như mạng sống (thành ngữ); mê rượu
(thành ngữ) thực lực ngang nhau
(thành ngữ) biết dừng đúng lúc; biết khi nào nên ngừng
nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ); đủ rồi đó
thời đến, vận đổi (thành ngữ); gặp may mắn; thay đổi tích cực
không lường trước lúc ban đầu (thành ngữ); không lường trước; ngạc nhiên bởi diễn biến sự việc
nghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay; thể hiện bản lĩnh của một người
nghĩa đen: lau mắt và đợi (thành ngữ); chờ xem
(thành ngữ) mười năm trồng cây, trăm năm trồng người
chuyên gia luôn làm công việc tốt nhất (thành ngữ)
dựa vào sức mạnh của mình để ngược đãi người khác (thành ngữ); bắt nạt
nghĩa đen: không thể cắn rốn của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: quá muộn để hối tiếc
hoàn hảo và đẹp đẽ; tuyệt vời (thành ngữ)
đạo văn (thành ngữ)
nhặt lời người khác (thành ngữ); biến ý kiến người khác thành của mình; nhại lại
thời gian còn hạn chế (thành ngữ)