Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
舍正从邪
shě zhèng cóng xié

bị ảnh hưởng bởi tà ác (thành ngữ)

Thành ngữ
事半功倍
shì bàn gōng bèi

một nửa công sức, gấp đôi kết quả (thành ngữ); cách tiếp cận đúng đắn tiết kiệm nỗ lực và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi khâu sau này

Thành ngữ
事不关己
shì bù guān jǐ

một việc không liên quan đến bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
事不关己,高高挂起
shì bù guān jǐ , gāo gāo guà qǐ

cảm thấy không liên quan và để mọi chuyện yên (thành ngữ)

Thành ngữ
食不果腹
shí bù guǒ fù

nghĩa đen: thức ăn không đủ no bụng (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo đói

Thành ngữ
事不过三
shì bù guò sān

(thành ngữ) một việc không nên thử quá ba lần; đừng lặp lại sai lầm nhiều lần; (thành ngữ) chuyện xấu không xảy ra quá ba lần

Thành ngữ
势不可当
shì bù kě dāng

không thể cưỡng lại (thành ngữ); một lực lượng không thể cưỡng lại

Thành ngữ
势不两立
shì bù liǎng lì

hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải; lập trường không tương thích

Thành ngữ
誓不两立
shì bù liǎng lì

hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải; lập trường không tương thích

Thành ngữ
时不我待
shí bù wǒ dài

thời gian không chờ đợi ai (thành ngữ)

Thành ngữ
食不厌精,脍不厌细
shí bù yàn jīng , kuài bù yàn xì

nghĩa đen: ăn không chê ngũ cốc xay nhuyễn, thịt băm nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: kén chọn về đồ ăn

Thành ngữ
时不再来
shí bù zài lái

Thời gian đã qua sẽ không bao giờ quay trở lại. (thành ngữ)

Thành ngữ
食不知味
shí bù zhī wèi

nghĩa đen: ăn mà không cảm nhận được mùi vị; lo lắng hoặc phiền muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
恃才傲物
shì cái ào wù

(thành ngữ) tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác

Thành ngữ
石沉大海
shí chén dà hǎi

nghĩa đen: ném đá chìm xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hồi âm

Thành ngữ
势成骑虎
shì chéng qí hǔ

cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa là khó dừng lại giữa chừng

Thành ngữ
师出无名
shī chū wú míng

nghĩa đen: ra trận mà không có lý do chính đáng (thành ngữ); hành động không có sự biện minh

Thành ngữ
师出有名
shī chū yǒu míng

nghĩa đen: có lý do đủ để xuất quân (thành ngữ); làm việc gì đó có lý do chính đáng; có chính nghĩa

Thành ngữ
时代不同,风尚不同
shí dài bù tóng , fēng shàng bù tóng

thời đại khác nhau, phong tục khác nhau (thành ngữ); thời nào, cách ấy

Thành ngữ
世代相传
shì dài xiāng chuán

truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền

Thành ngữ
失道寡助
shī dào guǎ zhù

việc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); xem 得道多助[de2 dao4 duo1 zhu4] chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ

Thành ngữ
事到临头
shì dào lín tóu

khi mọi việc lên đến đỉnh điểm (thành ngữ)

Thành ngữ
十赌九输
shí dǔ jiǔ shū

nghĩa đen: đánh bạc mười lần thua chín lần (thành ngữ); nghĩa bóng: cờ bạc là trò ngu ngốc

Thành ngữ
虱多不痒
shī duō bù yǎng

nhiều chấy rận nhưng không lo lắng (thành ngữ); không cần bận tâm về một khoản nợ khi có quá nhiều khoản khác; Rắc rối không bao giờ đến một mình.; Họa vô đơn chí

Thành ngữ
舐犊情深
shì dú qíng shēn

nghĩa đen: bò liếm bê một cách trìu mến (thành ngữ); bóng: thể hiện tình cảm sâu sắc với con cái

Thành ngữ
舐犊之爱
shì dú zhī ài

tình yêu của bò liếm bê (thành ngữ); tình yêu thương của cha mẹ

Thành ngữ
十恶不赦
shí è bù shè

ác độc không thể tha thứ (thành ngữ); tàn ác

Thành ngữ
视而不见
shì ér bù jiàn

(thành ngữ) làm ngơ; phớt lờ

Thành ngữ
失而复得
shī ér fù dé

mất rồi lại có lại (thành ngữ)

Thành ngữ
是非不分
shì fēi bù fēn

không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Thành ngữ