Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
神劳形瘁
shén láo xíng cuì

kiệt quệ cả về tinh thần lẫn thể xác (thành ngữ)

Thành ngữ
身临其境
shēn lín qí jìng

(thành ngữ) tự mình trải nghiệm; thực sự ở đó (khác với chỉ đọc về nó, v.v.)

Thành ngữ
什么风把你吹来的
shén me fēng bǎ nǐ chuī lái de

Gió nào đưa bạn đến đây? (thành ngữ)

Thành ngữ
深谋远虑
shēn móu yuǎn lǜ

kế hoạch sâu xa và suy nghĩ lâu dài; lên kế hoạch trước tỉ mỉ (thành ngữ)

Thành ngữ
神女有心,襄王无梦
shén nǚ yǒu xīn , Xiāng Wáng wú mèng

nghĩa đen: tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng (thành ngữ); (nói về tình yêu đơn phương của người phụ nữ)

Thành ngữ
深情厚意
shēn qíng hòu yì

tình yêu sâu sắc, tình bạn rộng lượng (thành ngữ)

Thành ngữ
神清气爽
shén qīng qì shuǎng

(thành ngữ) tràn đầy sức sống; thư thái và tỉnh táo

Thành ngữ
深入浅出
shēn rù qiǎn chū

giải thích vấn đề phức tạp bằng cách đơn giản (thành ngữ); (ngôn ngữ) đơn giản và dễ hiểu

Thành ngữ
深入人心
shēn rù rén xīn

đi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ)

Thành ngữ
莘莘学子
shēn shēn xué zǐ

rất nhiều học sinh (thành ngữ)

Thành ngữ
伸手不见五指
shēn shǒu bù jiàn wǔ zhǐ

tối đen như mực (thành ngữ)

Thành ngữ
身首异处
shēn shǒu yì chù

bị chém đầu (thành ngữ)

Thành ngữ
身体力行
shēn tǐ lì xíng

thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)

Thành ngữ
神通广大
shén tōng guǎng dà

(thành ngữ) có phép thuật vĩ đại; có năng lực phi thường

Thành ngữ
身无分文
shēn wú fēn wén

không một xu dính túi (thành ngữ)

Thành ngữ
深恶痛绝
shēn wù tòng jué

căm ghét cay đắng (thành ngữ); hận thù không đội trời chung; ghê tởm; điều tối kỵ

Thành ngữ
身先朝露
shēn xiān zhāo lù

cơ thể sẽ đi cùng sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người

Thành ngữ
甚嚣尘上
shèn xiāo chén shàng

ầm ĩ ngút trời (thành ngữ); ầm ĩ kinh khủng; gây náo loạn lớn

Thành ngữ
深信不疑
shēn xìn bù yí

tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ); chắc chắn tuyệt đối về điều gì đó

Thành ngữ
身心交病
shēn xīn jiāo bìng

mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)

Thành ngữ
身心交瘁
shēn xīn jiāo cuì

mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)

Thành ngữ
身在曹营心在汉
shēn zài Cáo yíng xīn zài Hàn

sống ở doanh trại Tào mà lòng ở Hán (thành ngữ); ở một nơi nhưng lòng mong mỏi nơi khác

Thành ngữ
身在福中不知福
shēn zài fú zhōng bù zhī fú

sống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ); không biết mình đang hạnh phúc

Thành ngữ
神憎鬼厌
shén zēng guǐ yàn

(thành ngữ) đáng ghét; đáng khinh

Thành ngữ
身正不怕影子斜
shēn zhèng bù pà yǐng zi xié

nghĩa đen: người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ cần sống chính trực, không cần lo lắng người khác nghĩ gì; cây ngay không sợ chết đứng

Thành ngữ
慎重其事
shèn zhòng qí shì

đối xử với sự việc một cách cân nhắc (thành ngữ)

Thành ngữ
舍生取义
shě shēng qǔ yì

xả thân vì chính nghĩa (thành ngữ, từ Mạnh Tử); chọn danh dự thay vì sinh mệnh; thà hy sinh tính mạng hơn là nguyên tắc

Thành ngữ
舍生忘死
shě shēng wàng sǐ

dũng cảm quên mình (thành ngữ); mạo hiểm tính mạng; không sợ nguy hiểm

Thành ngữ
舍身求法
shě shēn qiú fǎ

xả thân cầu đạo Phật (thành ngữ)

Thành ngữ
奢易俭难
shē yì jiǎn nán

(thành ngữ) xa hoa thì dễ, tiết kiệm thì khó

Thành ngữ