Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bán khi còn nóng (thành ngữ); nghĩa là vội vàng xuất bản hoặc bán (không có thời gian cải thiện sản phẩm)
dọa đánh hướng đông, tấn công hướng tây (thành ngữ); tạo sự đánh lạc hướng
(thành ngữ) người nghèo; những người sống cầm chừng
giữa đêm khuya (thành ngữ)
thăng quan phát tài (thành ngữ)
nghĩa đen: kinh điển và tiểu sử hiền triết (thành ngữ); chỉ các văn bản kinh điển Nho giáo
một sự kiện hoành tráng và chưa từng có (thành ngữ)
khoa trương ý nghĩa một cách quá mức (thành ngữ)
nghĩa đen: sinh ra, già đi, bệnh tật và chết đi (thành ngữ); nghĩa bóng: số phận con người (tức là tử vong)
nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ)
nghĩa đen: rồng sống hổ hoạt (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh lực dồi dào và hoạt bát
còn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng
viết tắt của 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭, nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi
gạo đã nấu thành cơm; việc đã rồi; quá muộn để thay đổi (thành ngữ)
nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi.; cũng viết 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭
(về ca sĩ, v.v.) xuất sắc về giọng hát và biểu cảm (thành ngữ)
sống vinh dự, chết thương tiếc (thành ngữ)
la hét đến khản cả giọng (thành ngữ)
nghĩa đen: người chết hồi sinh; phép màu (thành ngữ)
sống chết có số mệnh (thành ngữ)
nghĩa đen: đến phòng chính và vào trong buồng (thành ngữ); nghĩa bóng: dần dần thành thạo; đạt đến trình độ cao hơn
nuốt chửng (thành ngữ); (ví von) áp dụng một cách thiếu phê phán
thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ); sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến từ sự dễ dãi và hưởng lạc
kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc (thành ngữ); lịch sử được viết bởi kẻ chiến thắng
mang thai (thành ngữ)
nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm; bị cuốn hút; quyến rũ
(thành ngữ) xuất sắc; cực kỳ khéo léo; tài hoa
dạy bằng làm gương hơn là giải thích bằng lời (thành ngữ); hành động nói to hơn lời nói
mưu lược thần kỳ và kế hoạch tuyệt vời (thành ngữ); kế hoạch tài tình; vô cùng khéo léo trong mưu kế
nghĩa đen: từng trải trăm trận (thành ngữ); nghĩa bóng: có kinh nghiệm; lão luyện