Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
生炒热卖
shēng chǎo rè mài

bán khi còn nóng (thành ngữ); nghĩa là vội vàng xuất bản hoặc bán (không có thời gian cải thiện sản phẩm)

Thành ngữ
声东击西
shēng dōng jī xī

dọa đánh hướng đông, tấn công hướng tây (thành ngữ); tạo sự đánh lạc hướng

Thành ngữ
升斗小民
shēng dǒu xiǎo mín

(thành ngữ) người nghèo; những người sống cầm chừng

Thành ngữ
深更半夜
shēn gēng bàn yè

giữa đêm khuya (thành ngữ)

Thành ngữ
升官发财
shēng guān fā cái

thăng quan phát tài (thành ngữ)

Thành ngữ
圣经贤传
shèng jīng xián zhuàn

nghĩa đen: kinh điển và tiểu sử hiền triết (thành ngữ); chỉ các văn bản kinh điển Nho giáo

Thành ngữ
盛况空前
shèng kuàng kōng qián

một sự kiện hoành tráng và chưa từng có (thành ngữ)

Thành ngữ
生拉活扯
shēng lā huó chě

khoa trương ý nghĩa một cách quá mức (thành ngữ)

Thành ngữ
生老病死
shēng lǎo bìng sǐ

nghĩa đen: sinh ra, già đi, bệnh tật và chết đi (thành ngữ); nghĩa bóng: số phận con người (tức là tử vong)

Thành ngữ
生灵涂炭
shēng líng tú tàn

nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
生龙活虎
shēng lóng huó hǔ

nghĩa đen: rồng sống hổ hoạt (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh lực dồi dào và hoạt bát

Thành ngữ
生命不息,战斗不止
shēng mìng bù xī , zhàn dòu bù zhǐ

còn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng

Thành ngữ
生米熟饭
shēng mǐ shú fàn

viết tắt của 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭, nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi

Thành ngữ
生米煮成熟饭
shēng mǐ zhǔ chéng shú fàn

gạo đã nấu thành cơm; việc đã rồi; quá muộn để thay đổi (thành ngữ)

Thành ngữ
生米做成熟饭
shēng mǐ zuò chéng shú fàn

nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi.; cũng viết 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭

Thành ngữ
声情并茂
shēng qíng bìng mào

(về ca sĩ, v.v.) xuất sắc về giọng hát và biểu cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
生荣死哀
shēng róng sǐ āi

sống vinh dự, chết thương tiếc (thành ngữ)

Thành ngữ
声嘶力竭
shēng sī lì jié

la hét đến khản cả giọng (thành ngữ)

Thành ngữ
生死肉骨
shēng sǐ ròu gǔ

nghĩa đen: người chết hồi sinh; phép màu (thành ngữ)

Thành ngữ
生死有命
shēng sǐ yǒu mìng

sống chết có số mệnh (thành ngữ)

Thành ngữ
升堂入室
shēng táng rù shì

nghĩa đen: đến phòng chính và vào trong buồng (thành ngữ); nghĩa bóng: dần dần thành thạo; đạt đến trình độ cao hơn

Thành ngữ
生吞活剥
shēng tūn huó bō

nuốt chửng (thành ngữ); (ví von) áp dụng một cách thiếu phê phán

Thành ngữ
生于忧患,死于安乐
shēng yú yōu huàn , sǐ yú ān lè

thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ); sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến từ sự dễ dãi và hưởng lạc

Thành ngữ
胜者王侯败者寇
shèng zhě wáng hóu bài zhě kòu

kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc (thành ngữ); lịch sử được viết bởi kẻ chiến thắng

Thành ngữ
身怀六甲
shēn huái liù jiǎ

mang thai (thành ngữ)

Thành ngữ
神魂颠倒
shén hún diān dǎo

nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm; bị cuốn hút; quyến rũ

Thành ngữ
神乎其技
shén hū qí jì

(thành ngữ) xuất sắc; cực kỳ khéo léo; tài hoa

Thành ngữ
身教胜于言教
shēn jiào shèng yú yán jiào

dạy bằng làm gương hơn là giải thích bằng lời (thành ngữ); hành động nói to hơn lời nói

Thành ngữ
神机妙算
shén jī miào suàn

mưu lược thần kỳ và kế hoạch tuyệt vời (thành ngữ); kế hoạch tài tình; vô cùng khéo léo trong mưu kế

Thành ngữ
身经百战
shēn jīng bǎi zhàn

nghĩa đen: từng trải trăm trận (thành ngữ); nghĩa bóng: có kinh nghiệm; lão luyện

Thành ngữ