Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
伤心惨目
shāng xīn cǎn mù

(thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn

Thành ngữ
上行下效
shàng xíng xià xiào

cấp dưới noi gương cấp trên (thành ngữ)

Thành ngữ
赏心悦目
shǎng xīn yuè mù

ấm lòng và đẹp mắt (thành ngữ); dễ chịu; thú vị

Thành ngữ
上一次当,学一次乖
shàng yī cì dàng , xué yī cì guāi

rút kinh nghiệm cho lần sau (thành ngữ); một lần bị cắn, sẽ cẩn thận hơn

Thành ngữ
上有老下有小
shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo

nghĩa đen: trên có người già, dưới có trẻ nhỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chăm sóc cả cha mẹ già và con cái; thế hệ sandwich

Thành ngữ
上有天堂,下有苏杭
shàng yǒu tiān táng , xià yǒu Sū Háng

nghĩa đen: phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 蘇杭|苏杭[Su1 Hang2] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp và sự giàu có của Tô Châu và Hàng Châu sánh với thiên đường

Thành ngữ
上有政策,下有对策
shàng yǒu zhèng cè , xià yǒu duì cè

bên trên có chính sách, bên dưới có đối sách (thành ngữ)

Thành ngữ
上贼船
shàng zéi chuán

nghĩa đen: lên tàu cướp biển (thành ngữ); nghĩa bóng: kết giao với tội phạm

Thành ngữ
杀牛宰羊
shā niú zǎi yáng

giết bò mổ cừu; chuẩn bị bữa tiệc lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
善解人意
shàn jiě rén yì

giỏi hiểu người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
山峦重叠
shān luán chóng dié

dãy núi cao chồng chéo (thành ngữ)

Thành ngữ
山盟海誓
shān méng hǎi shì

thề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu; thề trước tất cả các vị thần

Thành ngữ
山明水秀
shān míng shuǐ xiù

nghĩa đen: núi non tươi đẹp, nước chảy trong veo (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh đẹp mê hồn

Thành ngữ
山青水灵
shān qīng shuǐ líng

nghĩa đen: núi xanh nước biếc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh sắc tươi đẹp và sống động

Thành ngữ
山清水秀
shān qīng shuǐ xiù

nghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình

Thành ngữ
山穷水尽
shān qióng shuǐ jìn

núi cùng sông tận (thành ngữ); đường cùng; không có lối thoát

Thành ngữ
潸然泪下
shān rán lèi xià

rơi nước mắt lặng lẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
善始善终
shàn shǐ shàn zhōng

có đầu có cuối (thành ngữ); làm đến cùng; hoàn thành trọn vẹn; tôi đã bắt đầu, nên sẽ kết thúc

Thành ngữ
闪烁其词
shǎn shuò qí cí

nói năng quanh co (thành ngữ); vòng vo tam quốc

Thành ngữ
山颓木坏
shān tuí mù huài

núi đổ cây hư (thành ngữ); một bậc thánh nhân qua đời

Thành ngữ
山外有山,天外有天
shān wài yǒu shān , tiān wài yǒu tiān

(thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn; trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình

Thành ngữ
善有善报
shàn yǒu shàn bào

ở hiền gặp lành (thành ngữ); làm điều tốt sẽ được đáp lại tốt

Thành ngữ
山珍海错
shān zhēn hǎi cuò

sơn hào hải vị (thành ngữ); (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon

Thành ngữ
山中无老虎,猴子称大王
shān zhōng wú lǎo hǔ , hóu zi chēng dà wáng

trong xứ sở không có hổ, khỉ làm vua (thành ngữ); (tuỳ nguồn, từ cuối có thể là 大王[da4 wang2] hoặc 大王[dai4 wang5])

Thành ngữ
善自为谋
shàn zì wéi móu

giỏi làm lợi cho bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
善自珍摄
shàn zì zhēn shè

giữ gìn sức khỏe! (thành ngữ)

Thành ngữ
少见多怪
shǎo jiàn duō guài

người ít trải đời thì sẽ kinh ngạc trước một số việc (thành ngữ); bị sốc vì thiếu hiểu biết; ngây thơ; không từng trải

Thành ngữ
少女露笑脸,婚事半成全
shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán

Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)

Thành ngữ
沙盘推演
shā pán tuī yǎn

lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn (thành ngữ); diễn tập một hành động hoặc hoạt động đã lên kế hoạch; tiến hành diễn tập thử

Thành ngữ
杀人不眨眼
shā rén bù zhǎ yǎn

giết người không chớp mắt (thành ngữ); tàn nhẫn; lạnh lùng

Thành ngữ