Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn
cấp dưới noi gương cấp trên (thành ngữ)
ấm lòng và đẹp mắt (thành ngữ); dễ chịu; thú vị
rút kinh nghiệm cho lần sau (thành ngữ); một lần bị cắn, sẽ cẩn thận hơn
nghĩa đen: trên có người già, dưới có trẻ nhỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chăm sóc cả cha mẹ già và con cái; thế hệ sandwich
nghĩa đen: phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 蘇杭|苏杭[Su1 Hang2] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp và sự giàu có của Tô Châu và Hàng Châu sánh với thiên đường
bên trên có chính sách, bên dưới có đối sách (thành ngữ)
nghĩa đen: lên tàu cướp biển (thành ngữ); nghĩa bóng: kết giao với tội phạm
giết bò mổ cừu; chuẩn bị bữa tiệc lớn (thành ngữ)
giỏi hiểu người khác (thành ngữ)
dãy núi cao chồng chéo (thành ngữ)
thề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu; thề trước tất cả các vị thần
nghĩa đen: núi non tươi đẹp, nước chảy trong veo (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh đẹp mê hồn
nghĩa đen: núi xanh nước biếc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh sắc tươi đẹp và sống động
nghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình
núi cùng sông tận (thành ngữ); đường cùng; không có lối thoát
rơi nước mắt lặng lẽ (thành ngữ)
có đầu có cuối (thành ngữ); làm đến cùng; hoàn thành trọn vẹn; tôi đã bắt đầu, nên sẽ kết thúc
nói năng quanh co (thành ngữ); vòng vo tam quốc
núi đổ cây hư (thành ngữ); một bậc thánh nhân qua đời
(thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn; trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình
ở hiền gặp lành (thành ngữ); làm điều tốt sẽ được đáp lại tốt
sơn hào hải vị (thành ngữ); (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon
trong xứ sở không có hổ, khỉ làm vua (thành ngữ); (tuỳ nguồn, từ cuối có thể là 大王[da4 wang2] hoặc 大王[dai4 wang5])
giỏi làm lợi cho bản thân (thành ngữ)
giữ gìn sức khỏe! (thành ngữ)
người ít trải đời thì sẽ kinh ngạc trước một số việc (thành ngữ); bị sốc vì thiếu hiểu biết; ngây thơ; không từng trải
Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)
lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn (thành ngữ); diễn tập một hành động hoặc hoạt động đã lên kế hoạch; tiến hành diễn tập thử
giết người không chớp mắt (thành ngữ); tàn nhẫn; lạnh lùng