Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
七扭八歪
qī niǔ bā wāi

méo mó; cong quẹo; không đồng đều (thành ngữ)

Thành ngữ
勤俭建国
qín jiǎn jiàn guó

(thành ngữ) xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ

Thành ngữ
勤俭节约
qín jiǎn jié yuē

(thành ngữ) cần cù và tiết kiệm

Thành ngữ
琴剑飘零
qín jiàn piāo líng

phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định

Thành ngữ
勤俭朴实
qín jiǎn pǔ shí

(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị

Thành ngữ
勤俭朴素
qín jiǎn pǔ sù

(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị

Thành ngữ
勤劳不虞匮乏
qín láo bù yú kuì fá

Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)

Thành ngữ
亲临其境
qīn lín qí jìng

đích thân đến một nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
亲密无间
qīn mì wú jiān

mối quan hệ gần gũi, không có khoảng cách (thành ngữ); thân mật và không gì có thể chen vào

Thành ngữ
弃农经商
qì nóng jīng shāng

bỏ nông nghiệp để kinh doanh (thành ngữ)

Thành ngữ
沁人心脾
qìn rén xīn pí

thấm sâu vào lòng (thành ngữ); làm vui lòng; sảng khoái tinh thần

Thành ngữ
亲如手足
qīn rú shǒu zú

thân thiết như anh em ruột (thành ngữ); tình bạn sâu sắc

Thành ngữ
亲如一家
qīn rú yī jiā

quan hệ gần gũi như người một nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
寝苫枕块
qǐn shān zhěn kuài

giường rơm gối đất (thành ngữ); lễ nghi đúng đắn của người con hiếu thảo trong thời gian tang chế

Thành ngữ
寝食难安
qǐn shí nán ān

nghĩa đen: không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ lo lắng và phiền muộn

Thành ngữ
亲疏贵贱
qīn shū guì jiàn

thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể

Thành ngữ
亲兄弟,明算帐
qīn xiōng dì , míng suàn zhàng

ngay cả với anh em ruột, cũng phải rõ ràng chuyện tiền bạc (thành ngữ)

Thành ngữ
勤则不匮
qín zé bù kuì

Nếu một người siêng năng, người đó sẽ không thiếu thốn. (thành ngữ)

Thành ngữ
擒贼擒王
qín zéi qín wáng

đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ (thành ngữ)

Thành ngữ
勤政廉政
qín zhèng lián zhèng

cán bộ chính phủ chăm chỉ và liêm khiết (thành ngữ)

Thành ngữ
穷兵黩武
qióng bīng dú wǔ

theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện (thành ngữ); chủ nghĩa quân phiệt; hiếu chiến

Thành ngữ
穷当益坚
qióng dāng yì jiān

nghèo nhưng có chí (thành ngữ); khó khăn nhưng kiên định; càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh mạnh mẽ

Thành ngữ
穷家薄业
qióng jiā bó yè

nghĩa đen: nghèo và ít phương kế sinh nhai (thành ngữ); nghĩa bóng: khốn cùng

Thành ngữ
穷家富路
qióng jiā fù lù

(thành ngữ) ở nhà thì tiết kiệm, nhưng khi đi ra ngoài thì chuẩn bị chi tiêu

Thành ngữ
琼浆玉液
qióng jiāng yù yè

ngọc dịch trường sinh (thành ngữ); tiên tửu; rượu hảo hạng; rượu thượng hạng

Thành ngữ
琼楼玉宇
qióng lóu yù yǔ

lâu đài ngọc ngà (thành ngữ); nơi ở xa hoa

Thành ngữ
穷山恶水
qióng shān è shuǐ

nghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ); nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt

Thành ngữ
穷奢极侈
qióng shē jí chǐ

xa hoa cực độ (thành ngữ)

Thành ngữ
穷奢极欲
qióng shē jí yù

cuộc sống xa hoa phung phí (thành ngữ); cực kỳ xa xỉ

Thành ngữ
穷鼠啮狸
qióng shǔ niè lí

chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn

Thành ngữ