Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
穷思苦想
qióng sī kǔ xiǎng

suy nghĩ chăm chú (thành ngữ); suy nghĩ nhiều về điều gì đó

Thành ngữ
穷途末路
qióng tú mò lù

nghĩa đen: đường cùng, cuối đường (thành ngữ); bế tắc; trong cảnh ngộ không lối thoát; mọi thứ đã đến ngõ cụt

Thành ngữ
穷则思变
qióng zé sī biàn

(thành ngữ) khi xuống đáy, bạn phải nghĩ ra cách tiếp cận mới

Thành ngữ
奇葩异卉
qí pā yì huì

thực vật quý hiếm và kỳ lạ (thành ngữ)

Thành ngữ
期期艾艾
qī qī ài ài

nói lắp (thành ngữ)

Thành ngữ
七窍生烟
qī qiào shēng yān

nghĩa đen: bốc khói qua bảy lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: giận sôi máu

Thành ngữ
欺人太甚
qī rén tài shèn

bắt nạt quá đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
杞人忧天
Qǐ rén yōu tiān

người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ

Thành ngữ
齐人之福
Qí rén zhī fú

nghĩa đen: số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp) (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỉa mai) niềm vui có nhiều bạn đời; cuộc sống như pasha

Thành ngữ
杞人之忧
Qǐ rén zhī yōu

người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ

Thành ngữ
欺世盗名
qī shì dào míng

(thành ngữ) lừa dối thế gian và chiếm đoạt danh tiếng

Thành ngữ
七手八脚
qī shǒu bā jiǎo

(thành ngữ) mọi người cùng xúm vào giúp đỡ (hăng hái nhưng hơi hỗn loạn)

Thành ngữ
起死回生
qǐ sǐ huí shēng

hồi sinh từ cõi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: phục hồi ngoài mong đợi

Thành ngữ
奇谈怪论
qí tán guài lùn

câu chuyện kỳ quái và lập luận vô lý (thành ngữ); nhận xét không hợp lý

Thành ngữ
杞天之虑
Qǐ tiān zhī lǜ

người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

Thành ngữ
齐头并进
qí tóu bìng jìn

tiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời; đi đôi với nhau

Thành ngữ
气头上
qì tóu shàng

trong cơn tức giận (thành ngữ); đang nổi nóng

Thành ngữ
秋风过耳
qiū fēng guò ěr

nghĩa đen: như gió thu thoảng qua tai (thành ngữ); không chút bận tâm

Thành ngữ
秋风扫落叶
qiū fēng sǎo luò yè

nghĩa đen: như gió thu cuốn đi lá rụng (thành ngữ); loại bỏ cái cũ và làm sạch

Thành ngữ
秋风飒飒
qiū fēng sà sà

gió thu xào xạc (thành ngữ)

Thành ngữ
秋风送爽
qiū fēng sòng shuǎng

gió thu mát mẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
秋毫无犯
qiū háo wú fàn

(thành ngữ) (về quân lính) kỷ luật cao, không phạm phải điều gì dù nhỏ nhất đối với dân thường

Thành ngữ
求好心切
qiú hǎo xīn qiè

đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân) (thành ngữ); nỗ lực đạt kết quả tốt nhất; cầu toàn

Thành ngữ
秋后算帐
qiū hòu suàn zhàng

nghĩa đen: tính sổ sau vụ thu hoạch mùa thu (thành ngữ); đợi thời cơ chín muồi để tính sổ; chờ thời cơ để trả thù

Thành ngữ
秋后算账
qiū hòu suàn zhàng

nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ); nghĩa bóng: tính sổ khi thời cơ thích hợp

Thành ngữ
秋菊傲霜
qiū jú ào shuāng

hoa cúc mùa thu bất chấp sương giá (thành ngữ)

Thành ngữ
求情告饶
qiú qíng gào ráo

cầu xin tha thứ (thành ngữ)

Thành ngữ
求全责备
qiú quán zé bèi

đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
求人不如求己
qiú rén bù rú qiú jǐ

muốn làm việc gì tốt, tự mình làm lấy (thành ngữ)

Thành ngữ
求仁得仁
qiú rén dé rén

nghĩa đen: cầu nhân đắc nhân (thành ngữ); nghĩa bóng: điều ước được thành hiện thực

Thành ngữ