香格里拉
Shangri-La (địa danh huyền thoại); thị trấn và huyện Shangri-La trong Châu tự trị Tây Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam; trước đây là Gyeltang hoặc Gyalthang, tiếng Trung là…
Shangri-La (địa danh huyền thoại); thị trấn và huyện Shangri-La trong Châu tự trị Tây Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam; trước đây là Gyeltang hoặc Gyalthang, tiếng Trung là…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tây Hồ (tên địa danh); Tây Hồ ở Hàng Châu 杭州, Chiết Giang; Thị trấn Xihu hoặc Hsihu ở huyện Miêu Lật…
›西湖区Xī hú qūquận Tây Hồ (tên địa danh); quận Tây Hồ của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang; quận Tây…
›夏州Xià zhōutên địa danh cũ (đến thời nhà Đường), ở huyện Hành Sơn 橫山縣|横山县, Du Lâm, Thiểm Tây
›酅xītên địa danh
›𬩽Xúnhọ [Xun2]; tên địa danh; phiên âm Đài Loan [Xin2]
›鄎xìtên địa danh
›邢Xínghọ [Xing2]; tên địa danh
›硖xiáđịa danh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.