Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
邹衍
Zōu Yǎn

Zou Yan (305-240 TCN), người sáng lập trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
走样
zǒu yàng

mất dáng; bị biến dạng

Cụm từ
走样儿
zǒu yàng r

mất dáng; bị biến dạng

Cụm từ
走音
zǒu yīn

(âm nhạc) lạc điệu; lệch tông

Cụm từ
驺虞
zōu yú

zouyu (loài vật huyền thoại); quan chức phụ trách thú trong công viên; tên một giai điệu nghi lễ cổ xưa

Cụm từ
齱齵
zōu yú

răng không đều; răng hô

Cụm từ
走圆场
zǒu yuán chǎng

đi quanh sân khấu (để biểu thị thay đổi cảnh)

Cụm từ
奏乐
zòu yuè

biểu diễn nhạc; chơi một giai điệu

Cụm từ
走运
zǒu yùn

gặp may; gặp vận may

Cụm từ
奏折
zòu zhé

sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng đàn accordion)

Cụm từ
走着瞧
zǒu zhe qiáo

đợi mà xem (ai đúng)

Cụm từ
走子
zǒu zǐ

nước đi (trong cờ)

Cụm từ
走资派
zǒu zī pài

kẻ đi con đường tư bản (người nắm quyền đi con đường tư bản, một nhãn chính trị thường được Hồng vệ binh gán cho cán bộ trong Cách mạng Văn hóa)

Cụm từ
走卒
zǒu zú

tốt (tức là lính bộ binh); người hầu; đầy tớ; tay sai (của kẻ xấu)

Cụm từ
邹族
Zōu zú

Tsou hoặc Cou, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
走嘴
zǒu zuǐ

lỡ miệng; thốt ra (bí mật hoặc sai lầm ngớ ngẩn)

Cụm từ
阻碍
zǔ ài

cản trở; ngăn cản; chặn; sự cản trở; sự ngăn cản

Cụm từ
组胺
zǔ àn

histamine (một amin sinh học liên quan đến phản ứng miễn dịch tại chỗ)

Cụm từ
钻版
zuān bǎn

khắc mộc bản (ví dụ: để in ấn)

Cụm từ
钻洞
zuān dòng

khoan; chui; rò qua đường hầm

Cụm từ
钻粉
zuān fěn

cặn từ việc khoan; núi xỉ

Cụm từ
钻机
zuàn jī

máy khoan

Cụm từ
钻戒
zuàn jiè

nhẫn kim cương; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
钻劲
zuān jìn

tập trung vào nhiệm vụ

Cụm từ
钻进
zuān jìn

chui vào; đi sâu vào (học tập, công việc, v.v.); chen vào

Cụm từ
钻井
zuān jǐng

khoan (ví dụ: dầu); giếng khoan

Cụm từ
钻井平台
zuān jǐng píng tái

giàn khoan (dầu)

Cụm từ
钻孔
zuān kǒng

khoan lỗ; khoan; lỗ đã khoan

Cụm từ
钻空子
zuān kòng zi

tận dụng kẽ hở; lợi dụng điểm yếu; nắm bắt cơ hội (đặc biệt để làm điều xấu)

Cụm từ
钻谋
zuān móu

dùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn; tìm cách vượt qua (đặc biệt là tham nhũng); thành công bằng mọi cách, dù chính đáng hay không

Cụm từ