Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Zou Yan (305-240 TCN), người sáng lập trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
mất dáng; bị biến dạng
mất dáng; bị biến dạng
(âm nhạc) lạc điệu; lệch tông
zouyu (loài vật huyền thoại); quan chức phụ trách thú trong công viên; tên một giai điệu nghi lễ cổ xưa
răng không đều; răng hô
đi quanh sân khấu (để biểu thị thay đổi cảnh)
biểu diễn nhạc; chơi một giai điệu
gặp may; gặp vận may
sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng đàn accordion)
đợi mà xem (ai đúng)
nước đi (trong cờ)
kẻ đi con đường tư bản (người nắm quyền đi con đường tư bản, một nhãn chính trị thường được Hồng vệ binh gán cho cán bộ trong Cách mạng Văn hóa)
tốt (tức là lính bộ binh); người hầu; đầy tớ; tay sai (của kẻ xấu)
Tsou hoặc Cou, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
lỡ miệng; thốt ra (bí mật hoặc sai lầm ngớ ngẩn)
cản trở; ngăn cản; chặn; sự cản trở; sự ngăn cản
histamine (một amin sinh học liên quan đến phản ứng miễn dịch tại chỗ)
khắc mộc bản (ví dụ: để in ấn)
khoan; chui; rò qua đường hầm
cặn từ việc khoan; núi xỉ
máy khoan
nhẫn kim cương; LT:隻|只[zhi1]
tập trung vào nhiệm vụ
chui vào; đi sâu vào (học tập, công việc, v.v.); chen vào
khoan (ví dụ: dầu); giếng khoan
giàn khoan (dầu)
khoan lỗ; khoan; lỗ đã khoan
tận dụng kẽ hở; lợi dụng điểm yếu; nắm bắt cơ hội (đặc biệt để làm điều xấu)
dùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn; tìm cách vượt qua (đặc biệt là tham nhũng); thành công bằng mọi cách, dù chính đáng hay không