Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
足大指
zú dà zhǐ

ngón chân cái

Cụm từ
租地
zū dì

thuê đất; thuê đất nông nghiệp

Cụm từ
租佃
zū diàn

cho thuê đất (cho nông dân thuê)

Cụm từ
足底筋膜炎
zú dǐ jīn mó yán

viêm mạc gan chân (y học)

Cụm từ
阻断
zǔ duàn

chặn; ngăn cản; chặn đứng; ngăn chặn

Cụm từ
组队
zǔ duì

hợp tác (với); tổ chức một đội

Cụm từ
足额
zú é

đủ; đầy (thanh toán)

Cụm từ
阻遏
zǔ è

cản trở; kiềm chế

Cụm từ
租房
zū fáng

thuê căn hộ

Cụm từ
祖坟
zǔ fén

mộ tổ tiên

Cụm từ
组分
zǔ fèn

thành phần; phần riêng lẻ tạo thành hợp chất

Cụm từ
祖父
zǔ fù

ông nội; ông của bên nội

Cụm từ
祖父辈
zǔ fù bèi

người thuộc thế hệ ông bà

Cụm từ
祖父母
zǔ fù mǔ

ông bà nội

Cụm từ
组阁
zǔ gé

thành lập nội các

Cụm từ
阻隔
zǔ gé

cách ly; cắt đứt

Cụm từ
足弓
zú gōng

vòm (bàn chân)

Cụm từ
阻攻
zǔ gōng

chặn cú ném (bóng rổ) (Đài Loan)

Cụm từ
足够
zú gòu

đủ; đủ mức

Cụm từ
祖姑母
zǔ gū mǔ

chị em gái của ông nội; cụ bà

Cụm từ
祖国
zǔ guó

tổ quốc

Cụm từ
祖国光复会
Zǔ guó guāng fù huì

phong trào khôi phục tổ quốc

Cụm từ
祖国和平统一委员会
Zǔ guó Hé píng Tǒng yī Wěi yuán huì

Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)

Cụm từ
菹醢
zū hǎi

hành hình ai đó rồi băm thịt và xương (hình thức trừng phạt cổ xưa)

Cụm từ
组合
zǔ hé

lắp ráp; kết hợp; cấu thành; kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn; (toán) tổ hợp

Cụm từ
组合论
zǔ hé lùn

toán tổ hợp

Cụm từ
组合拳
zǔ hé quán

một tổ hợp cú đấm; (bóng) một loạt biện pháp

Cụm từ
组合数学
zǔ hé shù xué

toán học tổ hợp; chuyên ngành tổ hợp

Cụm từ
租户
zū hù

người thuê; người thuê nhà

Cụm từ
足踝
zú huái

mắt cá chân

Cụm từ