Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ngón chân cái
thuê đất; thuê đất nông nghiệp
cho thuê đất (cho nông dân thuê)
viêm mạc gan chân (y học)
chặn; ngăn cản; chặn đứng; ngăn chặn
hợp tác (với); tổ chức một đội
đủ; đầy (thanh toán)
cản trở; kiềm chế
thuê căn hộ
mộ tổ tiên
thành phần; phần riêng lẻ tạo thành hợp chất
ông nội; ông của bên nội
người thuộc thế hệ ông bà
ông bà nội
thành lập nội các
cách ly; cắt đứt
vòm (bàn chân)
chặn cú ném (bóng rổ) (Đài Loan)
đủ; đủ mức
chị em gái của ông nội; cụ bà
tổ quốc
phong trào khôi phục tổ quốc
Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)
hành hình ai đó rồi băm thịt và xương (hình thức trừng phạt cổ xưa)
lắp ráp; kết hợp; cấu thành; kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn; (toán) tổ hợp
toán tổ hợp
một tổ hợp cú đấm; (bóng) một loạt biện pháp
toán học tổ hợp; chuyên ngành tổ hợp
người thuê; người thuê nhà
mắt cá chân