Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(đối với đồng hồ) chạy đúng giờ; (vật lý) thời gian truyền; thời gian di chuyển (của sóng)
(động vật) bốn chân; dã thú
rò rỉ; chảy; bị cháy
đánh chết
buôn lậu; có quan hệ tình ái bất chính
hàng buôn lậu
sản phẩm buôn lậu; hàng lậu; sản phẩm lậu
đi trên dây
Zou Taofen (1895-1944), nhà báo, nhà lý luận chính trị và nhà xuất bản
lạc đề; đi lạc khỏi chủ đề chính
sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng hình đàn accordion)
đi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp
mất mùi vị
biến thể er hoá của 走味[zou3 wei4]
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
mạo hiểm; chịu rủi ro
huyện Zou ở Sơn Đông
hướng; phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất); độ nghiêng; xu hướng; di chuyển về; hướng tới
mất đi vẻ ngoài ưa nhìn
đứt gãy phương vị (địa chất)
đứt gãy trượt ngang (địa chất); đường đứt gãy nơi hai bên trượt ngang qua nhau
cho thấy kết quả; có hiệu quả
đi xuống dốc; suy tàn; sa sút
mất dáng; mất hình; biến dạng
mất dáng; mất hình; biến dạng
làm cho có lệ
buổi trình diễn thời trang; diễn trên sàn catwalk (trong buổi trình diễn thời trang)
(biểu diễn lưu động) lưu diễn, trình diễn ở nhiều nơi
một sai lầm; sơ suất; lỗi phán đoán