Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
sử dụng mối quan hệ xã hội; nịnh bợ người có ảnh hưởng
xem 走門路|走门路[zou3 men2 lu4]
sonata
hình thức sonata (một trong những cấu trúc quy mô lớn dùng trong nhạc cổ điển phương Tây)
đi khắp nơi
liên hệ nội bộ; thông qua kênh riêng; tìm cách ảnh hưởng đến ai đó qua thành viên gia đình (có thể không trung thực hoặc mờ ám)
(từ mới khoảng năm 2012) (thán từ khích lệ) Làm thôi!; Nào, bạn làm được mà!
(người vợ) về thăm nhà bố mẹ đẻ
chệch khỏi quỹ đạo đúng; (nghĩa bóng) đi lạc hướng
viết với đầu bút nghiêng; (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn quanh co
buổi biểu diễn không chuyên (trong nhà hát)
huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông
huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông
(một sản phẩm) bán chạy; được ưa chuộng
nhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores)
đi thăm bạn bè và họ hàng
đi thăm họ hàng
đi đến
Zou Rong (1885-1905), một liệt sĩ của cách mạng phản Thanh, chết trong tù năm 1905
đi vào
đi lạc; tản ra; bị lạc
mất màu; phai màu
lở đất; tuyết lở; đi dạo trong núi
không đóng đúng cách (cửa, cửa sổ, v.v.)
mất tập trung; tâm trí đang lang thang
(y học) tinh hoàn co rút; gây mê đắm; gây mắc tiểu (do rượu); (từ mới) bị hấp dẫn tình dục; cảm nắng ai đó
đi trên dây
lơ đễnh; tâm trí lang thang
xu hướng; xu thế; lộ trình
mất; tích lạc; mất (người mà mình chịu trách nhiệm); bị lạc; lang thang mất; phai nhạt (hương vị, độ tươi, hình dáng, tóc, nhan sắc, v.v.); mất ý nghĩa (khi dịch)