Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
走门路
zǒu mén lù

sử dụng mối quan hệ xã hội; nịnh bợ người có ảnh hưởng

Cụm từ
走门子
zǒu mén zi

xem 走門路|走门路[zou3 men2 lu4]

Cụm từ
奏鸣曲
zòu míng qǔ

sonata

Cụm từ
奏鸣曲式
zòu míng qǔ shì

hình thức sonata (một trong những cấu trúc quy mô lớn dùng trong nhạc cổ điển phương Tây)

Cụm từ
走南闯北
zǒu nán chuǎng běi

đi khắp nơi

Cụm từ
走内线
zǒu nèi xiàn

liên hệ nội bộ; thông qua kênh riêng; tìm cách ảnh hưởng đến ai đó qua thành viên gia đình (có thể không trung thực hoặc mờ ám)

Cụm từ
走你
zǒu nǐ

(từ mới khoảng năm 2012) (thán từ khích lệ) Làm thôi!; Nào, bạn làm được mà!

Cụm từ
走娘家
zǒu niáng jiā

(người vợ) về thăm nhà bố mẹ đẻ

Cụm từ
走偏
zǒu piān

chệch khỏi quỹ đạo đúng; (nghĩa bóng) đi lạc hướng

Cụm từ
走偏锋
zǒu piān fēng

viết với đầu bút nghiêng; (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn quanh co

Cụm từ
走票
zǒu piào

buổi biểu diễn không chuyên (trong nhà hát)

Cụm từ
邹平
Zōu píng

huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
邹平县
Zōu píng xiàn

huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
走俏
zǒu qiào

(một sản phẩm) bán chạy; được ưa chuộng

Cụm từ
走禽
zǒu qín

nhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores)

Cụm từ
走亲访友
zǒu qīn fǎng yǒu

đi thăm bạn bè và họ hàng

Cụm từ
走亲戚
zǒu qīn qi

đi thăm họ hàng

Cụm từ
走去
zǒu qù

đi đến

Cụm từ
邹容
Zōu Róng

Zou Rong (1885-1905), một liệt sĩ của cách mạng phản Thanh, chết trong tù năm 1905

Cụm từ
走入
zǒu rù

đi vào

Cụm từ
走散
zǒu sàn

đi lạc; tản ra; bị lạc

Cụm từ
走色
zǒu sè

mất màu; phai màu

Cụm từ
走山
zǒu shān

lở đất; tuyết lở; đi dạo trong núi

Cụm từ
走扇
zǒu shàn

không đóng đúng cách (cửa, cửa sổ, v.v.)

Cụm từ
走神
zǒu shén

mất tập trung; tâm trí đang lang thang

Cụm từ
走肾
zǒu shèn

(y học) tinh hoàn co rút; gây mê đắm; gây mắc tiểu (do rượu); (từ mới) bị hấp dẫn tình dục; cảm nắng ai đó

Cụm từ
走绳
zǒu shéng

đi trên dây

Cụm từ
走神儿
zǒu shén r

lơ đễnh; tâm trí lang thang

Cụm từ
走势
zǒu shì

xu hướng; xu thế; lộ trình

Cụm từ
走失
zǒu shī

mất; tích lạc; mất (người mà mình chịu trách nhiệm); bị lạc; lang thang mất; phai nhạt (hương vị, độ tươi, hình dáng, tóc, nhan sắc, v.v.); mất ý nghĩa (khi dịch)

Cụm từ