Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
thúc ngựa bằng roi hoặc cựa
cửa bên
bên cạnh; mặt; bình diện; nhìn nghiêng
mưu kế (chính trị hoặc quân sự); mánh khóe
nhướn mày; liếc nhìn (thể hiện sợ hãi hoặc phẫn nộ); sốc; ngạc nhiên
không đồng đều; lởm chởm; răng cưa; rách rưới; có răng
báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp
từng lớp từng lớp
truyền đạt lần lượt
tăng dần dần; tăng từng bước
(thông tục) đi nhờ xe người khác để tiết kiệm tiền; đi tàu hoặc xe buýt mà không mua vé (trốn vé)
ăn chực để có đồ ăn
ăn uống chực chờ
tầng; mức độ; sự phân tầng; sắp xếp ý tưởng; vị thế (của một người)
có tầng lớp; có cấu trúc; gồm các phần rõ rệt
gặp xui xẻo; chết tiệt!
lớp chồng lên nhau; dạng bậc thang
(thông tục) ăn trực bữa cơm
cấp độ; hệ thống phân cấp
xảy ra thường xuyên; xảy ra lặp đi lặp lại
mới đây không lâu; trước đây không lâu; mọi người đều còn nhớ khi đó
một lần; đã; từng; trước đây; (dùng ở thì quá khứ trước động từ hoặc mệnh đề)
mây tích tầng
(thông tục) dự thính một lớp học
sự phân lớp
dòng chảy tầng
tòa nhà nhiều tầng; tháp; chùa
núi non trùng điệp
khía cạnh; mặt; phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.); (địa chất) mặt phân lớp