Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
(thông tục) dùng kết nối Internet của người khác (có hoặc không có sự cho phép)
ép laminate
đá phân lớp; đá phiến
kế hoạch bán hàng đa cấp
mây tầng
phân lớp; dạng tầng (địa chất)
tầng địa chất
Cen Peng (mất năm 35 SCN), tướng Trung Quốc
Cenxi, thành phố cấp huyện ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
Thành phố cấp huyện Cenxi, ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
kiểm tra và đánh giá
(đứng hoặc di chuyển) sang bên
(cách nói khiêm tốn) tham gia (việc gì); đóng vai trò khiêm tốn trong
đo độ sâu (của biển)
động vật cận sinh (động vật thuộc phân giới Cận Sinh, chủ yếu là bọt biển)
phòng bên; thiếp
kiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể); bài kiểm tra; (tin học) bản beta (phiên bản phần mềm)
nhà chiến lược; cố vấn chiến lược quân sự
kỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策論|策论[ce4 lun4]
Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ (ASTM)
thiết bị kiểm tra; thiết bị giám sát; máy kiểm tra; dụng cụ đo
(thể dục) động tác lộn mèo; thực hiện động tác lộn mèo
đo lường và tính toán
nhà vệ sinh; toa lét; LT:間|间[jian1],處|处[chu4]
nằm xuống (một bên)
quan sát thiên văn
đo nhiệt độ
bài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến