Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lau chùi mông; (bóng) (thông tục) dọn dẹp mớ hỗn độn cho người khác
bắn nhầm khi đang lau súng; (nghĩa bóng) sự cố nhỏ mà châm ngòi cho chiến tranh
làm trầy; làm xước; cọ sát; sướt; trầy xước; vết xước; vết trầy
lướt qua
lau sạch
bào (phô mai, cà rốt v.v.); xé sợi
khăn lau chén; khăn lau bát
bóng chạm lưới; let (quần vợt v.v.)
rửa sạch (bằng nước hoặc cồn); lau rửa; lao chùi; kỳ cọ
xoá
thảm chùi chân
âm xát
thoa dầu; xức dầu
kỳ cọ bằng khăn ướt; tắm lau người
quệt (xe, v.v.); tạo ra (tia lửa) bằng cách đánh đá lửa; (ví dụ) tạo ra (điều gì đó mới mẻ) qua tương tác
cục tẩy; (nhà bếp) dụng cụ bào; dụng cụ nạo
ước tính và báo cáo; đánh giá
tường bên
(máy tính) thanh bên
quả dọi
tên của bộ "đao" nằm bên 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2]
xem 惻隱之心|恻隐之心[ce4 yin3 zhi1 xin1]
xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)
độ cong trắc địa
đường trắc địa; đường trắc địa (đường cong)
độ cong trắc địa
âm mưu; lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...); sắp đặt; kích động; thúc đẩy hành động
phép đo (toán học)
ước lượng; phỏng đoán
lắng tai nghe; nghe ngóng