Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
súng đo nhiệt độ
nằm nghiêng
lập hồ sơ; phác họa; lập hồ sơ (tội phạm)
đọc suy nghĩ
giải trình tự (DNA, v.v.)
chồi nách
bài kiểm tra; kiểm tra; LT:次[ci4],個|个[ge4]
lòng trắc ẩn; thấu cảm
hình nghiêng; bóng
hỗ trợ bằng hành động phối hợp
lòng trắc ẩn
nơi khởi nguồn; nguồn gốc (của một cuộc chiến tranh hoặc một phong trào xã hội)
xét nghiệm thai kỳ
làm giám tuyển
người phụ trách triển lãm
giấy vệ sinh
phát hiện; cảm nhận
đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào
điểm chính; nhấn mạnh
một cuốn sách; một tập
tham gia lớp học giữa chừng
điều tra và xử lý (một vụ án hình sự)
tách trà; cốc trà; cốc; chén; LT:隻|只[zhi1]
quả lý gai
khác biệt; phân biệt; chênh lệch
ngắt quãng chương trình (phát thanh hoặc truyền hình) để chèn quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v.; đưa cuộc gọi vào chế độ chờ
quảng cáo chen giữa; quảng cáo xen kẽ; quảng cáo nổi
nội suy (toán học)
Huyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal , Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Huyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal , Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương