Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thuốc thảo dược
Tào Ngu (1910-1997), nhà soạn kịch Trung Quốc
cá trắm cỏ
đồng cỏ; thảo nguyên; LT:片[pian4]
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca calandra (Melanocorypha calandra)
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng thảo nguyên (Aquila nipalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám thảo nguyên (Lanius pallidirostris)
kỳ đà savan (Varanus exanthematicus)
(loài chim ở Trung Quốc) diều mướp (Circus macrourus)
(cổ) vận chuyển bằng đường thủy; chở lương thực nộp thuế
Cao Dư Chương (1924-1996), nhà văn và nhà xuất bản hiện đại, tác giả của Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung Quốc 上下五千年[Shang4 xia4 Wu3 Qian1 nian2]
ồn ào; ầm ĩ
tiếng ồn; tạp âm
Tào Thực (192-232), con của Tào Tháo 曹操, nhà thơ và thư pháp gia nổi tiếng
giấy rơm thô; giấy vệ sinh; giấy nâu
chèo thuyền
bộ thảo 艹
vận hành; kiểm soát; gian lận; thao túng
cần điều khiển; cần lái
vận hành (máy móc,...) thành thạo
làm việc; vận hành; thao tác
toán tử (máy tính)
quy tắc vận hành; quy định làm việc
môi trường vận hành
toán hạng (máy tính)
tốc độ vận hành
bàn điều khiển; bảng điều khiển; bàn console
hệ điều hành
người vận hành
người vận hành